涂鸦
vẽ bậy; nguệch ngoạc; thư pháp kém; viết xấu; viết nguệch ngoạc
vẽ bậy; nguệch ngoạc; thư pháp kém; viết xấu; viết nguệch ngoạc
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
biến thể của 塗鴉|涂鸦[tu2 ya1]; vẽ bậy; nguệch ngoạc; thư pháp kém; viết xấu; viết nguệch ngoạc
›涂饰剂tú shì jìchất phủ; chất hoàn thiện
›涂饰tú shìsơn phủ, mạ v.v.; trát lên; lớp phủ trang trí; hoàn thiện; lớp veneer
›涂装tú zhuāngtrang trí sơn; lớp sơn bên ngoài (trên máy bay hoặc xe của công ty)
›塘堰táng yànao hoặc đập tưới tiêu
›涂盖tú gàiphủ; lớp che; phết lên
›塘沽Táng gūKhu vực từng là Đường Cô của Thiên Tân, nay là một phần của khu bán tỉnh Tân khu Tân Hải 濱海新區|滨海新区[Bin1 hai3…
›涂脂抹粉tú zhī mǒ fěntrang điểm; làm cho đẹp lên
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.