胡涂
biến thể của 糊塗|糊涂[hu2 tu5]
biến thể của 糊塗|糊涂[hu2 tu5]
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
biến thể er hoá của 胡同|胡同|[hu2 tong4]
›胡夫Hú fūKhufu (pharaon, trị vì có thể 2590-2568 TCN)
›胡叼盘Hú Diāo pánbiệt danh miệt thị dành cho Hu Xijin 胡錫進|胡锡进[Hu2 Xi1 jin4] vì làm theo lệnh của ĐCSTQ khi là tổng biên tập…
›胡志明Hú Zhì míngHồ Chí Minh (1890-1969), cựu lãnh đạo Việt Nam; xem cũng 胡志明市[Hu2 Zhi4 ming2 Shi4]
›胡图族Hú tú zúnhóm dân tộc Hutu ở Rwanda và Burundi
›胡涂虫hú tu chóngngười hay phạm sai lầm; người vụng về; cũng viết là 糊塗蟲|糊涂虫
›胡吣hú qìnnói khiêu khích hoặc linh tinh
›胡塞尔Hú sài ěrEdmund Husserl (1859-1938), triết gia người Đức
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.