乌涂
không rõ; rắc rối; (nước uống) âm ấm; nhạt nhẽo
không rõ; rắc rối; (nước uống) âm ấm; nhạt nhẽo
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
cải thìa rô xanh (Brassica rapa var. rosularis)
›乌压压wū yā yātạo thành một khối dày đặc
›乌丘乡Wū qiū xiāngxã Wuchiu ở huyện Kim Môn 金門縣|金门县[Jin1 men2 xian4] (quần đảo Kinmen hoặc Quemoy), Đài Loan
›乌孜别克Wū zī bié kèNhóm dân tộc Uzbek ở Tân Cương
›乌丘Wū qiūxã Wuchiu ở huyện Kim Môn 金門縣|金门县[Jin1 men2 xian4] (quần đảo Kinmen hoặc Quemoy), Đài Loan
›乌孜别克族Wū zī bié kè zúNhóm dân tộc Uzbek ở Tân Cương
›乌嘴柳莺wū zuǐ liǔ yīng(loài chim ở Trung Quốc) chích lá mỏ lớn (Phylloscopus magnirostris)
›乌孜别克语Wū zī bié kè yǔNgôn ngữ Uzbek
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.