涂鸭 là gì?
涂鸭 [tú yā] có nghĩa là biến thể của 塗鴉|涂鸦[tu2 ya1]; vẽ bậy; nguệch ngoạc; thư pháp kém; viết xấu; viết nguệch ngoạc.
Nghĩa của từ 涂鸭 trong tiếng Việt
- biến thể của 塗鴉|涂鸦[tu2 ya1]
- vẽ bậy
- nguệch ngoạc
- thư pháp kém
- viết xấu
- viết nguệch ngoạc
Cách đọc và ghi nhớ 涂鸭
涂鸭 được đọc là tú yā, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “biến thể của 塗鴉|涂鸦[tu2 ya1]; vẽ bậy; nguệch ngoạc; thư pháp kém; viết xấu; viết nguệch ngoạc”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .