Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “洪”

Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
hóng

洪: lụt; lớn; vĩ đại

Từ vựng
洪雅县Hóng yǎ Xiàn

洪雅县: huyện Hongya, Mi Sơn 眉山市[Mei2 shan1 Shi4], Tứ Xuyên

Cụm từ
洪雅族Hóng yǎ zú

洪雅族: Hoanya, một trong các dân tộc bản địa của Đài Loan

Cụm từ
洪雅Hóng yǎ

洪雅: huyện Hongya, Mi Sơn 眉山市[Mei2 shan1 Shi4], Tứ Xuyên

Cụm từ
洪门Hóng mén

洪门: xem 天地會|天地会[Tian1 di4 hui4]

Cụm từ
洪都拉斯Hóng dū lā sī

洪都拉斯: Honduras

Cụm từ
洪秀柱Hóng Xiù zhù

洪秀柱: Hồng Tú Trụ (1948-), chính trị gia Quốc Dân Đảng Đài Loan

Cụm từ
洪秀全Hóng Xiù quán

洪秀全: Hong Xiuquan hoặc Hồng Tú Toàn (1814-1864), lãnh đạo cuộc nổi dậy Thái Bình hoặc Thiên Quốc Thái Bình

Cụm từ
洪福齐天hóng fú qí tiān

洪福齐天: phúc lành ngập trời (thành ngữ); dấu hiệu may mắn

Thành ngữ
洪福hóng fú

洪福: vận may tốt; phúc lành lớn

Cụm từ
洪炉hóng lú

洪炉: lò luyện lớn (ẩn dụ cho nơi rèn luyện nhân cách)

Cụm từ
洪熙Hóng Xī

洪熙: Hoàng đế Hongxi, niên hiệu của hoàng đế Minh thứ tư Chu Cao Sĩ 朱高熾|朱高炽[Zhu1 Gao1 chi4] (1378-1425), trị vì (1424-1425), miếu hiệu Minh Nhân…

Cụm từ
洪灾hóng zāi

洪灾: lũ lụt

Cụm từ
洪泽县Hóng zé xiàn

洪泽县: huyện Hongze, Hoài An 淮安[Huai2 an1], Giang Tô

Cụm từ
洪泽湖Hóng zé Hú

洪泽湖: hồ Hongze ở tỉnh Giang Tô

Cụm từ
洪泽Hóng zé

洪泽: huyện Hongze, Hoài An 淮安[Huai2 an1], Giang Tô

Cụm từ
洪涝hóng lào

洪涝: lũ lụt; ngập úng; ngập lụt

Cụm từ
洪湖市Hóng hú shì

洪湖市: Honghu, thành phố cấp huyện ở Jingzhou 荊州|荆州[Jing1 zhou1], Hồ Bắc

Cụm từ
洪湖Hóng hú

洪湖: Honghu, thành phố cấp huyện ở Jingzhou 荊州|荆州[Jing1 zhou1], Hồ Bắc

Cụm từ
洪渊hóng yuān

洪渊: rộng lớn và sâu sắc

Cụm từ
洪流hóng liú

洪流: một dòng chảy mạnh; một trận lụt (thường nghĩa bóng, ví dụ: một trận lụt ý tưởng)

Cụm từ
洪洞县Hóng tóng xiàn

洪洞县: huyện Hồng Đồng ở Lâm Phần 臨汾|临汾[Lin2 fen2], Sơn Tây

Cụm từ
洪洞Hóng tóng

洪洞: huyện Hồng Đồng ở Lâm Phần 臨汾|临汾[Lin2 fen2], Sơn Tây

Cụm từ
洪江市Hóng jiāng shì

洪江市: Hongjiang, thành phố cấp huyện ở Hoài Hóa 懷化|怀化[Huai2 hua4], Hồ Nam

Cụm từ
洪江区Hóng jiāng qū

洪江区: quận Hồng Giang của thành phố Hoài Hóa 懷化市|怀化市[Huai2 hua4 shi4], Hồ Nam

Cụm từ
洪江Hóng jiāng

洪江: Hongjiang, thành phố cấp huyện ở Hoài Hóa 懷化|怀化[Huai2 hua4], Hồ Nam; quận Hồng Giang của thành phố Hoài Hóa 懷化市|怀化市[Huai2 hua4 shi4], Hồ Nam

Cụm từ
洪汛期hóng xùn qī

洪汛期: mùa lũ

Cụm từ
洪水猛兽hóng shuǐ měng shòu

洪水猛兽: nghĩa đen: lũ lụt nghiêm trọng và mãnh thú (thành ngữ); nghĩa bóng: tai họa lớn; những điều cực kỳ nguy hiểm hoặc đe dọa

Thành ngữ
洪水滔滔hóng shuǐ tāo tāo

洪水滔滔: (thành ngữ) lũ lụt trên diện rộng

Thành ngữ
洪水期hóng shuǐ qī

洪水期: mùa lũ

Cụm từ
洪水hóng shuǐ

洪水: trận lụt; lũ lụt

Cụm từ
洪武Hóng wǔ

洪武: Hoàng đế Hồng Vũ, cũng viết là Hung-wu Ti, niên hiệu của hoàng đế đầu tiên nhà Minh Chu Nguyên Chương 朱元璋[Zhu1 Yuan2 zhang1] (1328-1398), trị…

Cụm từ
洪森Hóng Sēn

洪森: Hun Sen (1952-), thủ tướng Campuchia từ năm 1985

Cụm từ
洪庙村Hóng miào cūn

洪庙村: làng Hongmiao ở quận Mẫu Đơn 牡丹區|牡丹区[Mu3 dan5 Qu1], thành phố Hà Trạch, Sơn Đông

Cụm từ
洪山区Hóng shān qū

洪山区: khu Hongshan của thành phố Vũ Hán 武漢市|武汉市[Wu3 han4 shi4], Hồ Bắc

Cụm từ
洪山Hóng shān

洪山: khu Hongshan của thành phố Vũ Hán 武漢市|武汉市[Wu3 han4 shi4], Hồ Bắc

Cụm từ
洪家Hóng Jiā

洪家: gia đình Hồng (hộ gia đình); Hồng Gia Quyền - Võ thuật

Cụm từ
洪堡Hóng bǎo

洪堡: Humboldt

Cụm từ
洪博培Hóng Bó péi

洪博培: Jon Huntsman, Jr. (1960-), chính trị gia Hoa Kỳ, Thống đốc Utah 2005-2009, Đại sứ tại Trung Quốc 2009-2011

Cụm từ
洪佛Hóng Fó

洪佛: Hồng Phật, một phong cách kung fu

Cụm từ
洪亮吉Hóng Liàng jí

洪亮吉: Hồng Lượng Cát (1746-1809), nhà thơ và nhà sử học

Cụm từ
洪亮hóng liàng

洪亮: to và rõ; rền vang

Cụm từ
防洪fáng hóng

防洪: kiểm soát lũ; ngăn ngừa lũ

Cụm từ
邓亮洪dèng liàng hóng

邓亮洪: Đường Lượng Hồng (ứng cử viên đối lập trong cuộc bầu cử Singapore tháng 1 năm 1996)

Cụm từ
葛洪Gě Hóng

葛洪: Ge Hong (283-363), đạo sĩ và nhà giả kim thời Tấn, tác giả của 抱朴子[Bao4pu3zi3]

Cụm từ
王洪文Wáng Hóng wén

王洪文: Vương Hồng Văn (1935-1992), một trong Tứ nhân bang

Cụm từ
泄洪闸xiè hóng zhá

泄洪闸: cổng xả lũ; van xả lũ

Cụm từ
泄洪xiè hóng

泄洪: xả nước lũ; xả lũ

Cụm từ
泗洪县Sì hóng Xiàn

泗洪县: huyện Tứ Hồng, Túc Thiên 宿遷|宿迁[Su4 qian1], Giang Tô

Cụm từ
泗洪Sì hóng

泗洪: huyện Tứ Hồng, Túc Thiên 宿遷|宿迁[Su4 qian1], Giang Tô

Cụm từ
李洪志Lǐ Hóng zhì

李洪志: Li Hongzhi (1951-), người sáng lập Pháp Luân Công 法輪功|法轮功[Fa3 lun2 gong1]

Cụm từ
暴洪bào hóng

暴洪: trận lụt bất ngờ, dữ dội; lũ quét

Cụm từ
景洪市Jǐng hóng shì

景洪市: Thành phố cấp huyện Jinghong, thuộc châu tự trị dân tộc Thái Tây Song Bản Nạp 西雙版納傣族自治州|西双版纳傣族自治州[Xi1 shuang1 ban3 na4 Dai3 zu2 zi4 zhi4…

Cụm từ
景洪Jǐng hóng

景洪: Thành phố cấp huyện Jinghong, thuộc châu tự trị dân tộc Thái Tây Song Bản Nạp 西雙版納傣族自治州|西双版纳傣族自治州[Xi1 shuang1 ban3 na4 Dai3 zu2 zi4 zhi4…

Cụm từ
排洪pái hóng

排洪: thoát nước lũ

Cụm từ
抗洪kàng hóng

抗洪: chống lũ lụt

Cụm từ
希洪Xī hóng

希洪: Gijón (tiếng Asturias: Xixón), thành phố ở tây bắc Tây Ban Nha trên vịnh Biscay

Cụm từ
山洪shān hóng

山洪: trận lũ lớn do dòng nước xối xả từ núi sau mưa to hoặc tuyết tan

Cụm từ
射洪县Shè hóng xiàn

射洪县: huyện Shehong, Tùy Ninh 遂寧|遂宁[Sui4 ning2], Tứ Xuyên

Cụm từ
射洪Shè hóng

射洪: huyện Shehong, Tùy Ninh 遂寧|遂宁[Sui4 ning2], Tứ Xuyên

Cụm từ