Kết quả tra từ “桂”
Tìm thấy 42 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
桂: quế; nguyệt quế
桂鱼: cá quế
桂阳县: huyện Quế Dương, tại Sâm Châu 郴州[Chen1 zhou1], Hồ Nam
桂阳: huyện Quế Dương, tại Sâm Châu 郴州[Chen1 zhou1], Hồ Nam
桂花: hoa quế; Osmanthus fragrans
桂纶镁: Quế Luân Mĩ (1983-), nữ diễn viên Đài Loan
桂系军阀: phe quân phiệt Quảng Tây, từ 1911-1930
桂皮: quế Trung Quốc (Cinnamonum cassia); vỏ quế
桂格: công ty Quaker
桂枝: quế chi (Ramulus Cinnamomi)
桂林医学院: Đại học Y Quế Lâm
桂林市: thành phố cấp địa khu Quế Lâm ở Quảng Tây
桂林: thành phố cấp địa khu Quế Lâm ở Quảng Tây
桂东县: huyện Guidong ở Chenzhou 郴州[Chen1 zhou1], Hồ Nam
桂东: huyện Quế Đông ở Sâm Châu 郴州[Chen1 zhou1], Hồ Nam
桂木属: chi Artocarpus
桂平市: Quế Bình, thành phố cấp huyện ở Quế Cảng 貴港|贵港[Gui4 gang3], Quảng Tây
桂平: Quế Bình, thành phố cấp huyện ở Quế Cảng 貴港|贵港[Gui4 gang3], Quảng Tây
桂圆: xem 龍眼|龙眼[long2 yan3]
桂冠: vòng nguyệt quế (như biểu tượng của chiến thắng hoặc công trạng)
香桂: xem 桂皮[gui4 pi2], quế Trung Quốc
食玉炊桂: đồ ăn quý hơn ngọc và củi đắt hơn quế (thành ngữ); chi phí sinh hoạt rất cao
金桂冠: Kim Kye-gwan (1943-), nhà ngoại giao Bắc Triều Tiên, Thứ trưởng Bộ Ngoại giao và trưởng đoàn đàm phán 2010-2019
蟾宫折桂: nghĩa đen hái cành quế từ Cung Trăng (tức mặt trăng); nghĩa bóng thi đỗ kỳ thi đình
蒋桂战争: cuộc đối đầu năm 1929 giữa Tưởng Giới Thạch và phe quân phiệt Quảng Tây
临桂县: huyện Lingui ở Quế Lâm 桂林[Gui4 lin2], Quảng Tây
临桂: huyện Lingui ở Quế Lâm 桂林[Gui4 lin2], Quảng Tây
肉桂: quế Trung Quốc (Cinnamomum cassia)
穆桂英: Mộc Quế Anh, nữ chiến binh và anh hùng trong Dương Gia Tướng 楊家將|杨家将
玉桂: xem 肉桂[rou4 gui4]
湘桂运河: Kênh đào Hồ Nam-Quảng Tây, tên khác của Linh Cù 靈渠|灵渠[Ling2 qu2], kênh đào ở huyện Hưng An 興安|兴安[Xing1 an1], Quảng Tây
李成桂: Yi Seong-gye (1335-1408), người sáng lập và là vua đầu tiên của triều đại Nhà Yi Triều Tiên (1392-1910)
月桂叶: lá nguyệt quế
月桂树叶: lá nguyệt quế
月桂树: cây nguyệt quế (Laurus nobilis); cây nguyệt quế
月桂冠: vương miện nguyệt quế; vòng hoa chiến thắng (trong văn hóa Hy Lạp và phương Tây)
月桂: cây nguyệt quế (Laurus nobilis); cây nguyệt quế; lá nguyệt quế
折桂: giành được vinh quang; đỗ đạt trong kỳ thi cổ; giành chức vô địch
官桂: quế Trung Quốc (Cinnamomum cassia); cũng viết 肉桂[rou4 gui4]
吴三桂: Ngô Tam Quế (1612-1678), tướng Trung Quốc cho người Mãn Châu vào Trung Quốc và giúp họ lập nên triều đại Nhà Thanh, sau đó lãnh đạo cuộc nổi…
倪桂珍: Ni Guizhen hay Ni Kwei-Tseng (1869 - 1931), mẹ của Tống Ái Linh 宋藹齡|宋蔼龄[Song4 Ai3 ling2], Tống Khánh Linh 宋慶齡|宋庆龄[Song4 Qing4 ling2] và Tống Mỹ…
丹桂: cây mộc tê hoa màu cam