桂林
thành phố cấp địa khu Quế Lâm ở Quảng Tây
thành phố cấp địa khu Quế Lâm ở Quảng Tây
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
thành phố cấp địa khu Quế Lâm ở Quảng Tây
›桂平市Guì píng shìQuế Bình, thành phố cấp huyện ở Quế Cảng 貴港|贵港[Gui4 gang3], Quảng Tây
›桂平Guì píngQuế Bình, thành phố cấp huyện ở Quế Cảng 貴港|贵港[Gui4 gang3], Quảng Tây
›桂林医学院Guì lín Yī Xué yuànĐại học Y Quế Lâm
›桂系军阀Guì xì jūn fáphe quân phiệt Quảng Tây, từ 1911-1930
›桂东Guì dōnghuyện Quế Đông ở Sâm Châu 郴州[Chen1 zhou1], Hồ Nam
›桂枝guì zhīquế chi (Ramulus Cinnamomi)
›桂皮guì píquế Trung Quốc (Cinnamonum cassia); vỏ quế
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.