桂系军阀
phe quân phiệt Quảng Tây, từ 1911-1930
phe quân phiệt Quảng Tây, từ 1911-1930
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
thành phố cấp địa khu Quế Lâm ở Quảng Tây
›桂林Guì línthành phố cấp địa khu Quế Lâm ở Quảng Tây
›桂平市Guì píng shìQuế Bình, thành phố cấp huyện ở Quế Cảng 貴港|贵港[Gui4 gang3], Quảng Tây
›桂平Guì píngQuế Bình, thành phố cấp huyện ở Quế Cảng 貴港|贵港[Gui4 gang3], Quảng Tây
›桂皮guì píquế Trung Quốc (Cinnamonum cassia); vỏ quế
›桂纶镁Guì Lún měiQuế Luân Mĩ (1983-), nữ diễn viên Đài Loan
›桂格Guì gécông ty Quaker
›桂花guì huāhoa quế; Osmanthus fragrans
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.