Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “来”

Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
lái

来: đến; (dùng thay cho động từ cụ thể hơn); lại đây (bổ ngữ hướng chỉ động tác về phía người nói, như trong 回來|回来[hui2lai5]); từ khi (như trong…

Từ vựng
来龙去脉lái lóng qù mài

来龙去脉: nghĩa đen: địa thế lên xuống (thành ngữ); nghĩa bóng: toàn bộ trình tự sự việc; nguyên nhân và kết quả

Thành ngữ
来鸿去燕lái hóng qù yàn

来鸿去燕: nghĩa đen: ngỗng đến, én đi (thành ngữ); nghĩa bóng: luôn di chuyển

Thành ngữ
来鸿lái hóng

来鸿: thư đến (văn học)

Cụm từ
来凤县Lái fèng Xiàn

来凤县: Huyện Laifeng, Châu tự trị dân tộc Thổ Gia và Miêu Enshi 恩施土家族苗族自治州[En1 shi1 Tu3 jia1 zu2 Miao2 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Hồ Bắc

Cụm từ
来凤Lái fèng

来凤: huyện Laifeng, châu tự trị dân tộc Thổ Gia và Miêu Enshi 恩施土家族苗族自治州[En1 shi1 Tu3 jia1 zu2 Miao2 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Hồ Bắc

Cụm từ
来头lái tóu

来头: nguyên nhân; lý do; sự quan tâm; ảnh hưởng

Cụm từ
来项lái xiang

来项: thu nhập

Cụm từ
来电显示lái diàn xiǎn shì

来电显示: hiển thị số gọi đến

Cụm từ
来电答铃lái diàn dá líng

来电答铃: (Đài Loan) nhạc chờ (người gọi nghe thấy)

Cụm từ
来电lái diàn

来电: cuộc gọi (hoặc điện báo) đến; gọi điện đến; gửi điện báo; có cảm tình ngay lập tức với ai đó; (điện sau khi mất) có lại

Cụm từ
来踪去迹lái zōng qù jì

来踪去迹: dấu vết hành động của một người; (bóng) lịch sử của ai đó; (bóng) đầu đuôi của một vấn đề

Cụm từ
来路不明lái lù bù míng

来路不明: nguồn gốc không xác định; không ai biết từ đâu đến; có lai lịch mập mờ

Cụm từ
来路lái lù

来路: con đường đi đến; nguồn gốc; lịch sử trong quá khứ

Cụm từ
来宾市Lái bīn shì

来宾市: thành phố cấp địa khu Lai Tân ở Quảng Tây

Cụm từ
来宾lái bīn

来宾: khách; một người đến thăm

Cụm từ
来讲lái jiǎng

来讲: về; nói đến; xét về

Cụm từ
来访者lái fǎng zhě

来访者: khách thăm; (tư vấn tâm lý) thân chủ

Cụm từ
来访lái fǎng

来访: đến thăm

Cụm từ
来袭lái xí

来袭: xâm lược; (về bão tố, v.v.) tấn công; đổ bộ

Cụm từ
来苏糖lái sū táng

来苏糖: lyxose (một loại đường)

Cụm từ
来着lái zhe

来着: trợ từ chỉ điều gì đó đã xảy ra trong quá khứ

Cụm từ
来华lái Huá

来华: đến Trung Quốc

Cụm từ
来台lái Tái

来台: đến thăm Đài Loan (đặc biệt từ Trung Quốc đại lục)

Cụm từ
来自lái zì

来自: đến từ (một nơi); Từ: (trong tiêu đề email)

Cụm từ
来临lái lín

来临: đến gần; đến gần hơn

Cụm từ
来而不往非礼也lái ér bù wǎng fēi lǐ yě

来而不往非礼也: không đáp lại là trái với lễ nghi (kinh điển); đáp lại tương tự

Cụm từ
来者不拒lái zhě bù jù

来者不拒: không từ chối ai (thành ngữ); hoan nghênh tất cả mọi người

Thành ngữ
来者不善,善者不来lái zhě bù shàn , shàn zhě bù lái

来者不善,善者不来: Kẻ đến chắc chắn có ý xấu, người có ý tốt sẽ không đến (thành ngữ).; Hãy cẩn thận đừng tin người nước ngoài.; Hãy đề phòng khi kẻ lạ tặng quà!

Thành ngữ
来义乡Lái yì xiāng

来义乡: thị trấn Laiyi ở huyện Pingtung 屏東縣|屏东县[Ping2 dong1 Xian4], Đài Loan

Cụm từ
来义Lái yì

来义: thị trấn Laiyi ở huyện Pingtung 屏東縣|屏东县[Ping2 dong1 Xian4], Đài Loan

Cụm từ
来福线lái fú xiàn

来福线: đường xoắn (rãnh xoắn bên trong nòng súng)

Cụm từ
来福枪lái fú qiāng

来福枪: súng trường (từ mượn); cũng viết 來復槍|来复枪

Cụm từ
来神lái shén

来神: trở nên hưng phấn

Cụm từ
来示lái shì

来示: (lịch sự) thư của bạn

Cụm từ
来硬的lái yìng de

来硬的: trở nên cứng rắn; dùng vũ lực

Cụm từ
来由lái yóu

来由: lý do; nguyên nhân

Cụm từ
来生lái shēng

来生: kiếp sau

Cụm từ
来犯lái fàn

来犯: xâm phạm lãnh thổ

Cụm từ
来无影,去无踪lái wú yǐng , qù wú zōng

来无影,去无踪: đến không dấu vết, đi không để lại dấu (thành ngữ); đến và đi không dấu tích

Thành ngữ
来火儿lái huǒ r

来火儿: nổi giận

Cụm từ
来火lái huǒ

来火: nổi giận

Cụm từ
来潮lái cháo

来潮: (nước) dâng lên; thuỷ triều dâng; (phụ nữ) đến kỳ kinh nguyệt

Cụm từ
来源于lái yuán yú

来源于: bắt nguồn từ

Cụm từ
来源lái yuán

来源: nguồn (thông tin, v.v.); gốc gác

Cụm từ
来港lái Gǎng

来港: đến Hồng Kông

Cụm từ
来历不明lái lì bù míng

来历不明: (thành ngữ) có nguồn gốc không rõ ràng; có lai lịch đáng ngờ

Thành ngữ
来历lái lì

来历: lịch sử; tiền sử; nguồn gốc

Cụm từ
来朝lái zhāo

来朝: (văn học) sáng mai

Cụm từ
来日方长lái rì fāng cháng

来日方长: tương lai còn dài (thành ngữ); sẽ có đủ thời gian cho việc đó sau này; Mọi chuyện để sau hãy tính

Thành ngữ
来日lái rì

来日: ngày sau; (văn học) ngày hôm sau; (cũ) ngày đã qua

Cụm từ
来文lái wén

来文: văn bản nhận được; văn bản gửi đi

Cụm từ
来意lái yì

来意: mục đích khi đến

Cụm từ
来复线lái fù xiàn

来复线: đường rãnh xoắn (bên trong nòng súng tạo độ xoáy cho viên đạn)

Cụm từ
来复枪lái fù qiāng

来复枪: súng trường (từ mượn); cũng viết 來福槍|来福枪

Cụm từ
来得早不如来得巧lái de zǎo bù rú lái de qiǎo

来得早不如来得巧: đến sớm không bằng đến đúng lúc; thời điểm hoàn hảo

Cụm từ
来得容易,去得快lái de róng yì , qù de kuài

来得容易,去得快: Đến dễ, đi cũng dễ. (thành ngữ)

Thành ngữ
来得及lái de jí

来得及: có đủ thời gian; kịp thời; vẫn còn làm được

Cụm từ
来得lái de

来得: xuất hiện (từ so sánh); được xem như; là đủ năng lực hoặc sánh kịp

Cụm từ
来往lái wǎng

来往: đi lại; có qua lại; có quan hệ với

Cụm từ