Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “曲”

Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển

曲: nấm men; Aspergillus (bao gồm nhiều loại mốc thông thường); Cách phát âm ở Đài Loan: [qu2]

Từ vựng

曲: biến thể của 麴|曲[qu1]

Từ vựng

曲: giai điệu; bài hát; LT:支[zhi1]

Từ vựng
曲麻莱县Qǔ má lái Xiàn

曲麻莱县: Huyện Qumarlêb (Tạng: chu dmar leb rdzong) thuộc Châu tự trị dân tộc Tạng Ngọc Thụ 玉樹藏族自治州|玉树藏族自治州[Yu4 shu4 Zang4 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Thanh Hải

Cụm từ
曲麻莱Qǔ má lái

曲麻莱: Huyện Qumarlêb (Tạng: chu dmar leb rdzong) thuộc Châu tự trị dân tộc Tạng Ngọc Thụ 玉樹藏族自治州|玉树藏族自治州[Yu4 shu4 Zang4 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Thanh Hải

Cụm từ
曲高和寡qǔ gāo hè guǎ

曲高和寡: khó hát nên ít người hòa theo (thành ngữ); hàn lâm

Thành ngữ
曲颈瓶qū jǐng píng

曲颈瓶: bình cổ cong; bình có cổ cong

Cụm từ
曲面论qū miàn lùn

曲面论: lý thuyết về bề mặt

Cụm từ
曲面qū miàn

曲面: bề mặt cong; bề mặt

Cụm từ
曲靖市Qǔ jìng shì

曲靖市: Thành phố cấp địa khu Khúc Tĩnh, tỉnh Vân Nam

Cụm từ
曲靖Qǔ jìng

曲靖: Khúc Tĩnh, thành phố cấp địa khu ở Vân Nam

Cụm từ
曲霉毒素qǔ méi dú sù

曲霉毒素: aflatoxin

Cụm từ
曲阳县Qǔ yáng xiàn

曲阳县: huyện Khúc Dương ở Bảo Định 保定[Bao3 ding4], Hà Bắc

Cụm từ
曲阳Qǔ yáng

曲阳: huyện Khúc Dương ở Bảo Định 保定[Bao3 ding4], Hà Bắc

Cụm từ
曲阜市Qū fù Shì

曲阜市: Khúc Phụ, thành phố cấp huyện ở Tế Ninh 濟寧|济宁[Ji3 ning2], Sơn Đông; quê hương của Khổng Tử 孔子[Kong3 zi3]

Cụm từ
曲阜孔庙Qū fù Kǒng miào

曲阜孔庙: miếu thờ Khổng Tử ở quê hương ông, Khúc Phụ

Cụm từ
曲阜Qū fù

曲阜: Khúc Phụ, thành phố cấp huyện ở Tế Ninh 濟寧|济宁[Ji3 ning2], Sơn Đông; quê hương của Khổng Tử 孔子[Kong3 zi3]

Cụm từ
曲轴qū zhóu

曲轴: trục khuỷu

Cụm từ
曲调qǔ diào

曲调: giai điệu

Cụm từ
曲解qū jiě

曲解: diễn giải sai; hiểu sai

Cụm từ
曲里拐弯qū lǐ guǎi wān

曲里拐弯: quanh co khúc khuỷu (thành ngữ)

Thành ngữ
曲蟮qū shan

曲蟮: biến thể của 蛐蟮[qu1 shan5]

Cụm từ
曲艺qǔ yì

曲艺: nhạc kịch dân gian

Cụm từ
曲肱而枕qū gōng ér zhěn

曲肱而枕: nghĩa đen: dùng cánh tay cong làm gối (thành ngữ); nghĩa bóng: hài lòng với những điều giản dị

Thành ngữ
曲线锯qū xiàn ju

曲线锯: máy cưa lọng

Cụm từ
曲线论qū xiàn lùn

曲线论: lý thuyết đường cong

Cụm từ
曲线救国qū xiàn jiù guó

曲线救国: (chỉ người mà bề ngoài hợp tác với Nhật Bản trong cuộc chiến Trung-Nhật 1937-1945) thực sự làm việc cho Quốc dân đảng hoặc chống lại Cộng sản

Cụm từ
曲线拟合qū xiàn nǐ hé

曲线拟合: nội suy đường cong

Cụm từ
曲线图qū xiàn tú

曲线图: biểu đồ đường; sơ đồ đường

Cụm từ
曲线qū xiàn

曲线: đường cong; gián tiếp; một cách vòng vo

Cụm từ
曲终奏雅qǔ zhōng zòu yǎ

曲终奏雅: kết thúc hoàn hảo (thành ngữ)

Thành ngữ
曲笔qū bǐ

曲笔: xuyên tạc trong viết lách; diễn giải sai trong lịch sử được viết; lạc đề có chủ đích

Cụm từ
曲突徙薪qū tū xǐ xīn

曲突徙薪: nghĩa đen: bẻ ống khói và dời củi (để phòng cháy) (thành ngữ); nghĩa bóng: thực hiện biện pháp phòng ngừa

Thành ngữ
曲直qū zhí

曲直: nghĩa đen: cong và thẳng; nghĩa bóng: đúng và sai, tốt và xấu

Cụm từ
曲目qǔ mù

曲目: chương trình; tiết mục; bản nhạc; tác phẩm âm nhạc

Cụm từ
曲率向量qū lǜ xiàng liàng

曲率向量: vector độ cong

Cụm từ
曲率qū lǜ

曲率: độ cong

Cụm từ
曲沃县Qǔ wò xiàn

曲沃县: huyện Khúc Ốc ở Lâm Phần 臨汾|临汾[Lin2 fen2], Sơn Tây

Cụm từ
曲沃Qǔ wò

曲沃: huyện Khúc Ốc ở Lâm Phần 臨汾|临汾[Lin2 fen2], Sơn Tây

Cụm từ
曲池穴qū chí xué

曲池穴: Huyệt Khúc Trì LI11, ở đầu bên ngoài của nếp gấp khuỷu tay

Cụm từ
曲江区Qǔ jiāng qū

曲江区: quận Khúc Giang của thành phố Thiều Quan 韶關市|韶关市, Quảng Đông

Cụm từ
曲江Qǔ jiāng

曲江: quận Khúc Giang của thành phố Thiều Quan 韶關市|韶关市, Quảng Đông

Cụm từ
曲水县Qǔ shuǐ xiàn

曲水县: huyện Khu Thủy, tiếng Tạng: Chu shur rdzong, ở Lhasa 拉薩|拉萨[La1 sa4], Tây Tạng

Cụm từ
曲水Qǔ shuǐ

曲水: huyện Khu Thủy, tiếng Tạng: Chu shur rdzong, ở Lhasa 拉薩|拉萨[La1 sa4], Tây Tạng

Cụm từ
曲棍球qū gùn qiú

曲棍球: khúc côn cầu trên cỏ

Cụm từ
曲棍qū gùn

曲棍: gậy cong; gậy hockey

Cụm từ
曲柄钻qū bǐng zuàn

曲柄钻: khoan tay có tay quay

Cụm từ
曲柄qū bǐng

曲柄: tay quay

Cụm từ
曲松县Qǔ sōng xiàn

曲松县: huyện Qusum, tiếng Tạng: Chu gsum rdzong, thuộc địa khu Lhokha 山南地區|山南地区[Shan1 nan2 di4 qu1], Tây Tạng

Cụm từ
曲松Qǔ sōng

曲松: huyện Qusum, tiếng Tạng: Chu gsum rdzong, thuộc địa khu Lhokha 山南地區|山南地区[Shan1 nan2 di4 qu1], Tây Tạng

Cụm từ
曲折qū zhé

曲折: quanh co; (bóng) phức tạp

Cụm từ
曲意逢迎qū yì féng yíng

曲意逢迎: cúi đầu trước mọi điều ai đó nói hoặc làm; hành động khúm núm để lấy lòng

Cụm từ
曲意qū yì

曲意: miễn cưỡng; không tự nguyện

Cụm từ
曲度qū dù

曲度: độ cong

Cụm từ
曲尺楼梯qū chǐ lóu tī

曲尺楼梯: cầu thang có góc vuông; cầu thang hình chữ L

Cụm từ
曲尺qū chǐ

曲尺: thước ê ke (dụng cụ đo góc vuông)

Cụm từ
曲射炮qū shè pào

曲射炮: pháo bắn cầu vồng (cối, lựu pháo, v.v.)

Cụm từ
曲射qū shè

曲射: (quân sự) hỏa lực quỹ đạo cong; hỏa lực bổ nhào

Cụm từ
曲子qǔ zi

曲子: bài thơ để hát; giai điệu; âm nhạc; LT:支[zhi1]

Cụm từ
曲奇qū qí

曲奇: bánh quy (từ mượn qua tiếng Quảng Đông 曲奇 kuk1 kei4)

Cụm từ