Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “曲”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng

nấm men; Aspergillus (bao gồm nhiều loại mốc thông thường); Cách phát âm ở Đài Loan: [qu2]

Từ vựng
曲周
Qǔ zhōu

huyện Quzhou ở Handan 邯鄲|邯郸[Han2 dan1], Hà Bắc

Cụm từ
曲奇
qū qí

bánh quy (từ mượn qua tiếng Quảng Đông 曲奇 kuk1 kei4)

Cụm từ
曲子
qǔ zi

bài thơ để hát; giai điệu; âm nhạc; LT:支[zhi1]

Cụm từ
曲射
qū shè

(quân sự) hỏa lực quỹ đạo cong; hỏa lực bổ nhào

Cụm từ
曲尺
qū chǐ

thước ê ke (dụng cụ đo góc vuông)

Cụm từ
曲度
qū dù

độ cong

Cụm từ
曲意
qū yì

miễn cưỡng; không tự nguyện

Cụm từ
曲折
qū zhé

quanh co; (bóng) phức tạp

Cụm từ
曲松
Qǔ sōng

huyện Qusum, tiếng Tạng: Chu gsum rdzong, thuộc địa khu Lhokha 山南地區|山南地区[Shan1 nan2 di4 qu1], Tây Tạng

Cụm từ
曲柄
qū bǐng

tay quay

Cụm từ
曲棍
qū gùn

gậy cong; gậy hockey

Cụm từ
曲水
Qǔ shuǐ

huyện Khu Thủy, tiếng Tạng: Chu shur rdzong, ở Lhasa 拉薩|拉萨[La1 sa4], Tây Tạng

Cụm từ
曲江
Qǔ jiāng

quận Khúc Giang của thành phố Thiều Quan 韶關市|韶关市, Quảng Đông

Cụm từ
曲沃
Qǔ wò

huyện Khúc Ốc ở Lâm Phần 臨汾|临汾[Lin2 fen2], Sơn Tây

Cụm từ
曲率
qū lǜ

độ cong

Cụm từ
曲目
qǔ mù

chương trình; tiết mục; bản nhạc; tác phẩm âm nhạc

Cụm từ
曲直
qū zhí

nghĩa đen: cong và thẳng; nghĩa bóng: đúng và sai, tốt và xấu

Cụm từ
曲笔
qū bǐ

xuyên tạc trong viết lách; diễn giải sai trong lịch sử được viết; lạc đề có chủ đích

Cụm từ
曲线
qū xiàn

đường cong; gián tiếp; một cách vòng vo

Cụm từ
曲艺
qǔ yì

nhạc kịch dân gian

Cụm từ
曲蟮
qū shan

biến thể của 蛐蟮[qu1 shan5]

Cụm từ
曲解
qū jiě

diễn giải sai; hiểu sai

Cụm từ
曲调
qǔ diào

giai điệu

Cụm từ