曲奇
bánh quy (từ mượn qua tiếng Quảng Đông 曲奇 kuk1 kei4)
bánh quy (từ mượn qua tiếng Quảng Đông 曲奇 kuk1 kei4)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
huyện Qusum, tiếng Tạng: Chu gsum rdzong, thuộc địa khu Lhokha 山南地區|山南地区[Shan1 nan2 di4 qu1], Tây Tạng
›曲松县Qǔ sōng xiànhuyện Qusum, tiếng Tạng: Chu gsum rdzong, thuộc địa khu Lhokha 山南地區|山南地区[Shan1 nan2 di4 qu1], Tây Tạng
›曲周县Qǔ zhōu xiànhuyện Quzhou ở Handan 邯鄲|邯郸[Han2 dan1], Hà Bắc
›曲子qǔ zibài thơ để hát; giai điệu; âm nhạc; LT:支[zhi1]
›曲周Qǔ zhōuhuyện Quzhou ở Handan 邯鄲|邯郸[Han2 dan1], Hà Bắc
›曲射qū shè(quân sự) hỏa lực quỹ đạo cong; hỏa lực bổ nhào
›曲别针qū bié zhēnkẹp giấy
›曲射炮qū shè pàopháo bắn cầu vồng (cối, lựu pháo, v.v.)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.