Kết quả tra từ “挖”
Tìm thấy 27 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
挖: đào; khai quật; múc ra
挖鼻子: ngoáy mũi
挖开: đào vào; đào hầm vào mỏ
挖角: chiêu mộ (nhân tài, nhân sự từ đối thủ); thu hút nhân sự (từ đối thủ); cách phát âm ở Đài Loan: [wa1 jiao3]
挖苦: nói mỉa mai; chế nhạo; cũng đọc là [wa1 ku5]
挖肉补疮: cắt thịt để chữa lở loét (thành ngữ); đối mặt với khủng hoảng hiện tại, làm tình hình tồi tệ hơn bằng biện pháp tạm thời
挖空心思: mò mẫm ý tưởng (thành ngữ); tìm mọi cách để có câu trả lời; vắt óc suy nghĩ
挖空: khai quật; đào rỗng
挖穴: khai quật; đào hang
挖矿: khai thác quặng hoặc khoáng sản; (tin học) đào tiền mã hóa
挖墙脚: phá hoại; làm ai đó thất vọng; quyến rũ ai đó rời bỏ điều gì
挖浚: nạo vét
挖洞: đào một cái hố
挖掘机械: máy xúc; máy ủi
挖掘机: máy xúc
挖掘: khai quật; đào; bới lên
挖掉: đào ra; xoá sổ
挖坑: đào hố; (nghĩa bóng) gây khó khăn cho ai đó; (từ mới) (lóng) (nhà văn) bắt đầu một dự án mới
挖土机: máy xúc; máy đào
开挖: đào ra; khai quật; múc ra; bắt đầu đào
耳挖子: dụng cụ lấy ráy tai
耳挖勺: (phương ngữ) dụng cụ lấy ráy tai
耳挖: dụng cụ lấy ráy tai
疏挖: nạo vét; đào (kênh)
深挖: đào sâu
数据挖掘: khai thác dữ liệu
吃水不忘挖井人: xem 吃水不忘掘井人[chi1 shui3 bu4 wang4 jue2 jing3 ren2]