Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “恶”

Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển

恶: ghét; không ưa; xấu hổ; sợ; phỉ báng

Từ vựng
è

恶: ác; dữ; dữ tợn; xấu xí; thô lỗ; làm hại

Từ vựng
恶魔城È mó Chéng

恶魔城: Castlevania (loạt trò chơi điện tử)

Cụm từ
恶魔è mó

恶魔: quỷ dữ; yêu ma

Cụm từ
恶鬼è guǐ

恶鬼: ác quỷ; ma quỷ

Cụm từ
恶斗è dòu

恶斗: đánh nhau ác liệt; trận chiến dữ dội

Cụm từ
恶霸è bà

恶霸: bạo chúa

Cụm từ
恶运è yùn

恶运: biến thể của 厄運|厄运[e4 yun4]

Cụm từ
恶辣è là

恶辣: tàn nhẫn

Cụm từ
恶迹è jì

恶迹: hành vi xấu

Cụm từ
恶贯满盈è guàn mǎn yíng

恶贯满盈: nghĩa đen: xâu chuỗi và đầy tội ác (thành ngữ); đầy rẫy tội ác; tràn đầy thói xấu; phạm tội ác tày trời

Thành ngữ
恶语伤人è yǔ shāng rén

恶语伤人: xúc phạm; dùng lời lẽ tồi tệ với ai; nói xấu

Cụm từ
恶语中伤è yǔ zhòng shāng

恶语中伤: vu khống độc ác

Cụm từ
恶语è yǔ

恶语: lời nói ác ý; lời nói độc địa

Cụm từ
恶誓è shì

恶誓: lời thề độc

Cụm từ
恶言伤人è yán shāng rén

恶言伤人: xúc phạm; chửi bới ai đó; nói xấu

Cụm từ
恶言è yán

恶言: lời lẽ ác ý; lời nói độc địa

Cụm từ
恶补è bǔ

恶补: bổ sung thuốc quá liều; nhồi nhét quá mức

Cụm từ
恶行è xíng

恶行: hành vi ác độc hoặc xấu xa

Cụm từ
恶舌è shé

恶舌: lời nói độc ác; miệng lưỡi hiểm độc

Cụm từ
恶臭è chòu

恶臭: mùi hôi thối; hôi thối; bốc mùi; tanh tưởi

Cụm từ
恶声è shēng

恶声: lời lẽ ác ý; bài hát dâm ô; danh tiếng xấu

Cụm từ
恶习è xí

恶习: thói quen xấu; tật xấu

Cụm từ
恶骂è mà

恶骂: chửi rủa dữ dội

Cụm từ
恶神è shén

恶神: tà thần; quỷ dữ

Cụm từ
恶相è xiàng

恶相: vẻ mặt nham hiểm

Cụm từ
恶癖è pǐ

恶癖: thói quen xấu

Cụm từ
恶病质è bìng zhì

恶病质: Suy mòn (hao mòn thể chất liên quan đến bệnh lâu dài)

Cụm từ
恶疾è jí

恶疾: bệnh khó chịu; bệnh nặng mùi

Cụm từ
恶狠狠è hěn hěn

恶狠狠: rất dữ tợn

Cụm từ
恶狠è hěn

恶狠: dữ tợn và hung ác

Cụm từ
恶煞è shà

恶煞: ác quỷ; yêu tinh

Cụm từ
恶浊è zhuó

恶浊: bẩn thỉu; hôi hám

Cụm từ
恶汉è hàn

恶汉: tên ác bá

Cụm từ
恶浪è làng

恶浪: sóng dữ; cơn sóng mạnh; nghĩa bóng: thế lực đồi bại

Cụm từ
恶水è shuǐ

恶水: nước bẩn; nước không uống được; nước thải

Cụm từ
恶气è qì

恶气: mùi hôi thối; oán hận; thái độ khó chịu

Cụm từ
恶毒è dú

恶毒: độc ác

Cụm từ
恶岁è suì

恶岁: năm đói kém; năm mất mùa

Cụm từ
恶棍è gùn

恶棍: kẻ côn đồ; kẻ lưu manh; kẻ bắt nạt; nhân vật phản diện

Cụm từ
恶果è guǒ

恶果: hậu quả xấu; nghiệp báo (trong Phật giáo)

Cụm từ
恶有恶报è yǒu è bào

恶有恶报: ác giả ác báo (thành ngữ); chịu hậu quả của những việc ác đã làm; gieo gió gặt bão (Hôsê 8:7)

Thành ngữ
恶整è zhěng

恶整: chơi khăm

Cụm từ
恶搞文化è gǎo wén huà

恶搞文化: văn hóa chế (thể loại trên mạng ở Trung Quốc đạt được vị thế sùng bái từ năm 2005, liên quan đến video, bộ sưu tập ảnh, văn bản, bài thơ hài…

Cụm từ
恶搞è gǎo

恶搞: chế (thể loại trên mạng ở Trung Quốc, đạt được vị thế sùng bái từ năm 2005, liên quan đến video, bộ sưu tập ảnh, văn bản, bài thơ hài hước…

Cụm từ
恶损è sǔn

恶损: chế nhạo

Cụm từ
恶战è zhàn

恶战: giao chiến ác liệt; trận chiến dữ dội

Cụm từ
恶感è gǎn

恶感: ác cảm; ý xấu

Cụm từ
恶意软件è yì ruǎn jiàn

恶意软件: phần mềm độc hại (tin học)

Cụm từ
恶意代码è yì dài mǎ

恶意代码: mã độc (ví dụ: virus); phần mềm độc hại

Cụm từ
恶意中伤è yì zhòng shāng

恶意中伤: vu khống một cách ác ý

Cụm từ
恶意è yì

恶意: ác ý; ý định xấu

Cụm từ
恶恶实实è è shí shí

恶恶实实: rất hung dữ

Cụm từ
恶恨è hèn

恶恨: ghét; ghê tởm

Cụm từ
恶性通货膨胀è xìng tōng huò péng zhàng

恶性通货膨胀: lạm phát phi mã

Cụm từ
恶性转移è xìng zhuǎn yí

恶性转移: (y học) di căn

Cụm từ
恶性肿瘤è xìng zhǒng liú

恶性肿瘤: khối u ác tính

Cụm từ
恶性疟原虫è xìng nüè yuán chóng

恶性疟原虫: plasmodium falciparum (ký sinh trùng sốt rét)

Cụm từ
恶性瘤è xìng liú

恶性瘤: khối u ác tính

Cụm từ
恶性循环è xìng xún huán

恶性循环: vòng tròn luẩn quẩn

Cụm từ