恶霸 là gì?
恶霸 [è bà] có nghĩa là bạo chúa.
Nghĩa của từ 恶霸 trong tiếng Việt
bạo chúa
Cách đọc và ghi nhớ 恶霸
恶霸 được đọc là è bà, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “bạo chúa”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .
恶霸 [è bà] có nghĩa là bạo chúa.
bạo chúa
恶霸 được đọc là è bà, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “bạo chúa”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .