Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

恶 là gì?

[wù] có nghĩa là ghét; không ưa; xấu hổ; sợ; phỉ báng.

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 恶 trong tiếng Việt

  1. ghét
  2. không ưa
  3. xấu hổ
  4. sợ
  5. phỉ báng

Cách đọc và ghi nhớ 恶

được đọc là , gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “ghét; không ưa; xấu hổ; sợ; phỉ báng”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan