恶 là gì?
恶 [wù] có nghĩa là ghét; không ưa; xấu hổ; sợ; phỉ báng.
Nghĩa của từ 恶 trong tiếng Việt
- ghét
- không ưa
- xấu hổ
- sợ
- phỉ báng
Cách đọc và ghi nhớ 恶
恶 được đọc là wù, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “ghét; không ưa; xấu hổ; sợ; phỉ báng”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .