恶意代码 là gì?
恶意代码 [è yì dài mǎ] có nghĩa là mã độc (ví dụ: virus); phần mềm độc hại.
Nghĩa của từ 恶意代码 trong tiếng Việt
- mã độc (ví dụ: virus)
- phần mềm độc hại
Cách đọc và ghi nhớ 恶意代码
恶意代码 được đọc là è yì dài mǎ, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “mã độc (ví dụ: virus); phần mềm độc hại”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .