Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “快”

Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
kuài

快: nhanh; nhanh chóng; tốc độ; tỷ lệ; sớm; gần như; khẩn trương; thông minh; sắc bén (dao hoặc trí tuệ); thẳng thắn; chân thành; hài lòng; vui vẻ…

Từ vựng
快点儿kuài diǎn r

快点儿: biến thể er hoá của 快點|快点[kuai4 dian3]

Cụm từ
快点kuài diǎn

快点: làm gì đó nhanh hơn; Nhanh lên!; Nhanh nào!

Cụm từ
快鱼kuài yú

快鱼: biến thể của 鱠魚|鲙鱼[kuai4 yu2]

Cụm từ
快马加鞭kuài mǎ jiā biān

快马加鞭: thúc ngựa chạy nhanh (thành ngữ); đi nhanh nhất có thể

Thành ngữ
快餐部kuài cān bù

快餐部: quầy ăn nhẹ; tự chọn

Cụm từ
快餐店kuài cān diàn

快餐店: cửa hàng thức ăn nhanh

Cụm từ
快餐交友kuài cān jiāo yǒu

快餐交友: hẹn hò tốc độ

Cụm từ
快餐kuài cān

快餐: thức ăn nhanh; đồ ăn nhẹ; bữa ăn nhanh

Cụm từ
快闪党kuài shǎn dǎng

快闪党: người tham gia flash mob

Cụm từ
快闪记忆体盘kuài shǎn jì yì tǐ pán

快闪记忆体盘: (máy tính) ổ flash; ổ USB

Cụm từ
快闪记忆体kuài shǎn jì yì tǐ

快闪记忆体: (máy tính) bộ nhớ flash

Cụm từ
快闪族kuài shǎn zú

快闪族: người tham gia flash mob

Cụm từ
快闪存储器kuài shǎn cún chǔ qì

快闪存储器: (máy tính) bộ nhớ flash

Cụm từ
快闪kuài shǎn

快闪: rời đi nhanh như chớp; flash mob

Cụm từ
快门kuài mén

快门: màn trập

Cụm từ
快锅kuài guō

快锅: nồi áp suất (Đài Loan)

Cụm từ
快钱kuài qián

快钱: kiếm tiền nhanh

Cụm từ
快递kuài dì

快递: chuyển phát nhanh

Cụm từ
快进kuài jìn

快进: tua nhanh (trình phát media)

Cụm từ
快速诊断测试kuài sù zhěn duàn cè shì

快速诊断测试: xét nghiệm chẩn đoán nhanh (RDT)

Cụm từ
快速记忆法kuài sù jì yì fǎ

快速记忆法: phương pháp ghi nhớ nhanh

Cụm từ
快速筛检kuài sù shāi jiǎn

快速筛检: xét nghiệm chẩn đoán nhanh (RDT), viết tắt thành 快篩|快筛[kuai4 shai1]

Viết tắt
快速动眼期kuài sù dòng yǎn qī

快速动眼期: giấc ngủ REM

Cụm từ
快速以太网络kuài sù yǐ tài wǎng luò

快速以太网络: Ethernet Nhanh

Cụm từ
快速kuài sù

快速: nhanh; tốc độ cao; mau lẹ

Cụm từ
快退kuài tuì

快退: tua lại nhanh (trình phát media)

Cụm từ
快转kuài zhuǎn

快转: tua nhanh

Cụm từ
快车道kuài chē dào

快车道: làn đường nhanh

Cụm từ
快车kuài chē

快车: chuyến nhanh (tàu, xe buýt, v.v.)

Cụm từ
快讯kuài xùn

快讯: tin nhanh

Cụm từ
快要kuài yào

快要: gần như sắp (làm gì đó); sắp (làm gì đó)

Cụm từ
快行道kuài xíng dào

快行道: làn đường nhanh; làn tốc hành

Cụm từ
快艇kuài tǐng

快艇: tàu cao tốc; tàu máy

Cụm từ
快船Kuài chuán

快船: Los Angeles Clippers (đội NBA)

Cụm từ
快筛kuài shāi

快筛: xét nghiệm chẩn đoán nhanh (RDT), viết tắt của 快速篩檢|快速筛检[kuai4 su4 shai1 jian3]

Viết tắt
快班kuài bān

快班: lớp học nâng cao (trong trường); chuyến nhanh (tàu, xe buýt, v.v.)

Cụm từ
快熟面kuài shú miàn

快熟面: mì ăn liền

Cụm từ
快煮壶kuài zhǔ hú

快煮壶: ấm đun siêu tốc (Đài Loan)

Cụm từ
快照kuài zhào

快照: ảnh chụp nhanh; bức ảnh

Cụm từ
快炒店kuài chǎo diàn

快炒店: (Đài Loan) quán ăn giá rẻ

Cụm từ
快测kuài cè

快测: xét nghiệm nhanh; (đặc biệt) xét nghiệm kháng nguyên nhanh

Cụm từ
快活kuài huo

快活: vui vẻ; phấn khởi

Cụm từ
快步跑kuài bù pǎo

快步跑: chạy nước kiệu

Cụm từ
快步流星kuài bù liú xīng

快步流星: đi nhanh; sải bước nhanh

Cụm từ
快步kuài bù

快步: bước nhanh

Cụm từ
快乐幸福kuài lè xìng fú

快乐幸福: vui tươi; hạnh phúc

Cụm từ
快乐大本营Kuài lè Dà běn yíng

快乐大本营: Happy Camp (chương trình truyền hình Trung Quốc)

Cụm từ
快乐kuài lè

快乐: vui vẻ; hạnh phúc

Cụm từ
快板儿kuài bǎn r

快板儿: tiết tấu gõ; nói lối (trong opera) với nhạc đệm bằng bảng gõ

Cụm từ
快板kuài bǎn

快板: nhanh và mạnh (allegro)

Cụm từ
快攻kuài gōng

快攻: phản công nhanh; tấn công nhanh (thể thao bóng)

Cụm từ
快捷键kuài jié jiàn

快捷键: (máy tính) phím tắt; phím nóng

Cụm từ
快捷方式kuài jié fāng shì

快捷方式: (máy tính) phím tắt

Cụm từ
快捷kuài jié

快捷: nhanh; nhanh chóng; nhanh nhẹn; lanh lợi; phím tắt (máy tính)

Cụm từ
快手Kuài shǒu

快手: Kuaishou, ứng dụng chia sẻ video xã hội của Trung Quốc

Cụm từ
快慰kuài wèi

快慰: cảm thấy hài lòng

Cụm từ
快慢kuài màn

快慢: tốc độ

Cụm từ
快感中心kuài gǎn zhōng xīn

快感中心: trung tâm khoái cảm

Cụm từ
快感kuài gǎn

快感: niềm vui; cảm giác mạnh; thích thú; sự phấn khích; cảm giác dễ chịu; cơn phê

Cụm từ