Kết quả tra từ “循”
Tìm thấy 31 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
循: tuân theo; tuân thủ
循道宗: Giáo phái Methodist
循规蹈矩: tuân theo khuôn phép (thành ngữ); làm theo quy tắc một cách cứng nhắc; làm theo lẽ thường
循着: theo sau
循环赛: giải đấu vòng tròn
循环论证: lập luận vòng vo; lỗi logic ngụy biện kết luận; hạn từ Latin: petitio principii
循环系统: hệ thống tuần hoàn
循环节: phần lặp lại của một số thập phân tuần hoàn
循环性: tính chu kỳ; tính tuần hoàn; tính lưu thông; tính tái phát; đệ quy
循环小数: số thập phân tuần hoàn
循环使用: tái chế; sử dụng tuần hoàn
循环: tuần hoàn; lưu thông; vòng; tròn lặp
循循善诱: dẫn dắt một cách kiên nhẫn và có hệ thống (thành ngữ)
循序渐进: tuân theo trình tự, từng bước một (thành ngữ); tiến bộ vững chắc từng chút một
循序: theo trình tự thích hợp
循化县: huyện tự trị dân tộc Salazu Tuyên Hóa, địa khu Hải Đông 海東地區|海东地区[Hai3 dong1 di4 qu1], Thanh Hải
循化撒拉族自治县: huyện tự trị dân tộc Salazu Tuyên Hóa, địa khu Hải Đông 海東地區|海东地区[Hai3 dong1 di4 qu1], Thanh Hải
循化: huyện tự trị dân tộc Salazu Tuyên Hóa, địa khu Hải Đông 海東地區|海东地区[Hai3 dong1 di4 qu1], Thanh Hải
循分: tuân thủ bổn phận
郎肯循环: chu trình Rankine (kỹ thuật)
遵循: tuân theo; tuân thủ; làm theo
血液循环: tuần hoàn máu
良性循环: vòng tuần hoàn tốt (tức là vòng phản hồi tích cực)
燃料循环: chu trình nhiên liệu
柠檬酸循环: chu trình axit citric; chu trình Krebs; chu trình axit tricacboxylic
恶性循环: vòng tròn luẩn quẩn
密闭式循环再呼吸水肺系统: hệ thống bình lặn tuần hoàn kín
因循守旧: (thành ngữ) tiếp tục lối mòn cũ; thái độ bảo thủ cố chấp
因循: tiếp tục thói quen cũ; tiếp tục như trước; trì hoãn
冠脉循环: tuần hoàn mạch vành
依循: tuân theo; tuân thủ