Kết quả tra từ “座”
Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
座: chỗ ngồi; cơ sở; đế; (cổ) hậu tố dùng trong cách xưng hô tôn kính, ví dụ: 师座|师座[shi1 zuo4]; LT:個|个[ge4]; lượng từ cho tòa nhà, núi và các vật…
座驾: xe ô tô (hoặc xe máy) của riêng mình; phương tiện dùng riêng
座头鲸: cá voi lưng gù
座头市: Zatoichi
座钟: đồng hồ để bàn
座车: (toa) tàu hỏa
座谈会: hội nghị; hội thảo; buổi tọa đàm
座谈: thảo luận không chính thức; LT:次[ci4],個|个[ge4]
座号: số ghế
座落: nằm ở; toạ lạc (của toà nhà); cũng viết 坐落[zuo4 luo4]
座舱: buồng lái; khoang cabin
座生水母: hải quỳ
座无虚席: nghĩa đen: tiệc không có ghế trống; kín chỗ; đông kín khách; chỉ còn chỗ đứng
座次: sắp xếp chỗ ngồi; vị trí trong sắp xếp chỗ ngồi
座机: điện thoại cố định; điện thoại bàn; máy bay riêng
座标轴: trục tọa độ
坐标系: hệ tọa độ (hình học)
坐标空间: không gian tọa độ
坐标法: phương pháp tọa độ (hình học)
座标: xem 坐標|坐标[zuo4 biao1]
座椅套子: vỏ bọc ghế
座椅: ghế ngồi
座席: chỗ ngồi (tại tiệc); mở rộng khách mời danh dự
座子: bệ; đế; yên
座垫: yên (xe đạp); ghế (xe hơi hoặc xe đạp); đệm ghế
座堂: nhà thờ lớn
座右铭: châm ngôn; danh ngôn
座儿: chỗ ngồi trên xe kéo (tiếng Bắc Kinh); khách quen (của quán trà, rạp chiếu phim); hành khách (trên taxi, xe kéo, v.v.)
座位: chỗ ngồi; LT:個|个[ge4]
座上客: khách quý
麒麟座: Chòm sao Monoceros
鹿豹座: Chòm sao Hươu Báo (Camelopardalis)
雕具座: Chòm sao Điêu Cụ (Caelum)
凤凰座: Chòm sao Phượng Hoàng
鲸鱼座: chòm sao Kình Ngư
魔羯座: Ma Kết (chòm sao và cung hoàng đạo)
高朋满座: được vây quanh bởi bạn bè xuất sắc (thành ngữ); trong sự hiện diện của những người khác
飞鱼座: Volans (chòm sao)
飞马座: chòm sao Pegasus
显微镜座: Microscopium (chòm sao)
头座: ổ quay; đầu quay của vít, máy khoan, máy tiện, v.v
靠窗座位: ghế gần cửa sổ
霸座: cố tình chiếm chỗ ngồi của người khác
电源插座: ổ cắm điện; điểm cấp điện
双鱼座: Song Ngư (chòm sao và cung hoàng đạo)
双子座: Song Tử (chòm sao và cung hoàng đạo)
雅座: phòng riêng (nhà hàng, v.v.); gian; ghế ngồi thoải mái
长蛇座: Hydra (chòm sao)
银座: Ginza (khu ở Tokyo)
金牛座: chòm sao Kim Ngưu và cung Hoàng đạo
金刚座: Bồ đề đạo tràng (nơi giác ngộ gắn liền với Bồ Tát)
邻座: người ngồi ghế bên cạnh; ghế liền kề; người bên cạnh
软座: ghế mềm (trên tàu hoặc thuyền)
卖座: (phim, buổi diễn, v.v.) thu hút đông khán giả
宾朋满座: khách ngồi đầy chỗ (thành ngữ); nhà đầy khách quý
豺狼座: Chòm sao Thiên Lang
让座: nhường chỗ cho ai đó
讲座: một khóa bài giảng; LT:個|个[ge4]
语惊四座: nói một câu khiến mọi người có mặt đều kinh ngạc (thành ngữ); (một lời nói) gây kinh ngạc
蝎虎座: chòm sao Thằn Lằn