Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “川”

Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
chuān

川: (hình thức kết hợp) sông; suối; đồng bằng; một khu vực đất bằng phẳng

Từ vựng
川党参Chuān dǎng shēn

川党参: đẳng sâm Tứ Xuyên (Codonopsis pilosula, rễ được dùng trong y học cổ truyền Trung Quốc)

Cụm từ
川党Chuān dǎng

川党: đẳng sâm Tứ Xuyên (Codonopsis pilosula, rễ được dùng trong y học cổ truyền Trung Quốc)

Cụm từ
川鲁粤苏浙闽湘徽Chuān Lǔ Yuè Sū Zhè Mǐn Xiāng Huī

川鲁粤苏浙闽湘徽: các ẩm thực Tứ Xuyên, Sơn Đông, Quảng Đông, Giang Tô, Chiết Giang, Phúc Kiến, Hồ Nam và An Huy (tám ẩm thực lớn của Trung Quốc 八大菜系[ba1 da4…

Cụm từ
川震Chuān zhèn

川震: trận động đất lớn ở Tứ Xuyên, trận động đất mạnh 8 độ vào tháng 5 năm 2008 tại Văn Xuyên 汶川, Tứ Xuyên, đã khiến hơn 80.000 người thiệt mạng…

Cụm từ
川资chuān zī

川资: chi phí đi lại

Cụm từ
川贝Chuān bèi

川贝: củ bối mẫu Tứ Xuyên (Bulbus fritillariae cirrhosae, dùng trong y học cổ truyền Trung Quốc)

Cụm từ
川西Chuān xī

川西: Tây Tứ Xuyên

Cụm từ
川褐头山雀Chuān hè tóu shān què

川褐头山雀: (loài chim ở Trung Quốc) sẻ ngô Tứ Xuyên (Poecile weigoldicus)

Cụm từ
川藏Chuān Zàng

川藏: Tứ Xuyên và Tây Tạng

Cụm từ
川菜Chuān cài

川菜: ẩm thực Tứ Xuyên hoặc ẩm thực Tứ Xuyên

Cụm từ
川芎chuān xiōng

川芎: thân rễ xuyên khung

Cụm từ
川端康成Chuān duān Kāng chéng

川端康成: Kawabata Yasunari, nhà văn đoạt giải Nobel người Nhật

Cụm từ
川谷chuān gǔ

川谷: giống như 薏苡[yi4 yi3]

Cụm từ
川泽chuān zé

川泽: đầm lầy; bùn lầy

Cụm từ
川滇藏Chuān Diān Zàng

川滇藏: Tứ Xuyên, Vân Nam và Tây Tạng

Cụm từ
川流不息chuān liú bù xī

川流不息: dòng chảy không ngừng (thành ngữ); dòng chảy không dứt

Thành ngữ
川沙Chuān shā

川沙: Chuansha, tên đường và công viên ở Quận Mới Phố Đông 浦東新區|浦东新区[Pu3 dong1 xin1 qu1], Thượng Hải

Cụm từ
川木香chuān mù xiāng

川木香: rễ của Vladimiria souliei (dùng trong y học cổ truyền Trung Quốc); Dolomiaea souliei

Cụm từ
川普Chuān pǔ

川普: thổ ngữ Tứ Xuyên (sự pha trộn của Quan thoại Tiêu chuẩn và phương ngữ Tứ Xuyên); (Đài Loan) họ Trump

Cụm từ
川建国Chuān Jiàn guó

川建国: biệt danh cho Tổng thống Mỹ Trump 川普[Chuan1 pu3], ngụ ý rằng ông có lợi cho Trung Quốc (do 建國|建国[jian4 guo2]) bằng cách lãnh đạo Mỹ kém cỏi

Cụm từ
川崎Chuān qí

川崎: Kawasaki (tên)

Cụm từ
川外Chuān Wài

川外: viết tắt của 四川外國語大學|四川外国语大学[Si4 chuan1 Wai4 guo2 yu3 Da4 xue2]

Viết tắt
川汇区Chuān huì qū

川汇区: quận Xuyên Huệ của thành phố Châu Khẩu 周口市[Zhou1 kou3 shi4], Hà Nam

Cụm từ
川汇Chuān huì

川汇: quận Xuyên Huệ của thành phố Châu Khẩu 周口市[Zhou1 kou3 shi4], Hà Nam

Cụm từ
川剧Chuān jù

川剧: Kịch Tứ Xuyên

Cụm từ
龙川县Lóng chuān xiàn

龙川县: huyện Longchuan ở Hà Nguyên 河源[He2 yuan2], Quảng Đông

Cụm từ
龙川Lóng chuān

龙川: huyện Longchuan ở Hà Nguyên 河源[He2 yuan2], Quảng Đông; Ryongchon, thị trấn ở Bắc Triều Tiên

Cụm từ
黎川县Lí chuān xiàn

黎川县: huyện Lichuan ở Phủ Châu 撫州|抚州, Giang Tây

Cụm từ
黎川Lí chuān

黎川: huyện Lichuan ở Phủ Châu 撫州|抚州, Giang Tây

Cụm từ
高梁川Gāo liáng chuān

高梁川: Takahashigawa, sông ở tỉnh Okayama 岡山縣|冈山县[Gang1 shan1 xian4], Nhật Bản

Cụm từ
青川县Qīng chuān xiàn

青川县: huyện Thanh Xuyên ở Quảng Nguyên 廣元|广元[Guang3 yuan2], Tứ Xuyên

Cụm từ
青川Qīng chuān

青川: huyện Thanh Xuyên ở Quảng Nguyên 廣元|广元[Guang3 yuan2], Tứ Xuyên

Cụm từ
灵川县Líng chuān xiàn

灵川县: huyện Lingchuan ở Quế Lâm 桂林[Gui4 lin2], Quảng Tây

Cụm từ
灵川Líng chuān

灵川: huyện Linh Xuyên ở Quế Lâm 桂林[Gui4 lin2], Quảng Tây

Cụm từ
云贵川Yún Guì Chuān

云贵川: Vân Nam, Quý Châu và Tứ Xuyên

Cụm từ
陇川县Lǒng chuān xiàn

陇川县: huyện Long Xuyên trong châu tự trị dân tộc Thái và Cảnh Pha Đức Hoành 德宏傣族景頗族自治州|德宏傣族景颇族自治州[De2 hong2 Dai3 zu2 Jing3 po1 zu2 zi4 zhi4 zhou1]…

Cụm từ
陇川Lǒng chuān

陇川: huyện Long Xuyên trong châu tự trị dân tộc Thái và Cảnh Pha Đức Hoành 德宏傣族景頗族自治州|德宏傣族景颇族自治州[De2 hong2 Dai3 zu2 Jing3 po1 zu2 zi4 zhi4 zhou1]…

Cụm từ
陆川县Lù chuān xiàn

陆川县: huyện Luchuan ở Ngọc Lâm 玉林[Yu4 lin2], Quảng Tây

Cụm từ
陆川Lù chuān

陆川: huyện Luchuan ở Ngọc Lâm 玉林[Yu4 lin2], Quảng Tây

Cụm từ
陵川县Líng chuān xiàn

陵川县: huyện Linh Xuyên ở Tấn Thành 晉城|晋城[Jin4 cheng2], Sơn Tây

Cụm từ
陵川Líng chuān

陵川: huyện Linh Xuyên ở Tấn Thành 晉城|晋城[Jin4 cheng2], Sơn Tây

Cụm từ
阿莱奇冰川Ā lái qí bīng chuān

阿莱奇冰川: sông băng Aletsch, Thụy Sĩ

Cụm từ
长谷川Cháng gǔ chuān

长谷川: Hasegawa (họ của Nhật Bản)

Cụm từ
铜川市Tóng chuān Shì

铜川市: Đồng Xuyên, thành phố cấp địa khu ở Thiểm Tây

Cụm từ
铜川Tóng chuān

铜川: Đồng Xuyên, thành phố cấp địa khu ở Thiểm Tây

Cụm từ
银川市Yín chuān Shì

银川市: thành phố Ngân Xuyên, thủ phủ Khu Tự trị Dân tộc Hồi Ninh Hạ 寧夏回族自治區|宁夏回族自治区[Ning2 xia4 Hui2 zu2 Zi4 zhi4 qu1]

Cụm từ
银川Yín chuān

银川: thành phố Ngân Xuyên, thủ phủ Khu Tự trị Dân tộc Hồi Ninh Hạ 寧夏回族自治區|宁夏回族自治区[Ning2 xia4 Hui2 zu2 Zi4 zhi4 qu1]

Cụm từ
金川县Jīn chuān Xiàn

金川县: huyện Kim Xuyên (tiếng Tạng: chu chen rdzong) thuộc châu tự trị A Bá Tạng tộc Khương tộc 阿壩藏族羌族自治州|阿坝藏族羌族自治州[A1 ba4 Zang4 zu2 Qiang1 zu2 Zi4…

Cụm từ
金川区Jīn chuān qū

金川区: quận Kim Xuyên của thành phố Kim Xương 金昌市[Jin1 chang1 shi4], Cam Túc

Cụm từ
金川Jīn chuān

金川: huyện Kim Xuyên (tiếng Tạng: chu chen rdzong) thuộc châu tự trị A Bá Tạng tộc Khương tộc 阿壩藏族羌族自治州|阿坝藏族羌族自治州[A1 ba4 Zang4 zu2 Qiang1 zu2 Zi4…

Cụm từ
郭小川Guō Xiǎo chuān

郭小川: Quách Tiểu Xuyên (1919-1976), nhà thơ cộng sản Trung Quốc, anh hùng trong kháng chiến chống Nhật, qua đời sau thời gian dài bị đàn áp trong…

Cụm từ
遂川县Suì chuān xiàn

遂川县: huyện Suichuan ở Ji'an 吉安, Giang Tây

Cụm từ
遂川Suì chuān

遂川: huyện Suichuan ở Ji'an 吉安, Giang Tây

Cụm từ
通川区Tōng chuān qū

通川区: quận Thông Xuyên của thành phố Đạt Châu 達州市|达州市[Da2 zhou1 shi4], Tứ Xuyên

Cụm từ
赖声川Lài Shēng chuān

赖声川: Lai Shengchuan (1954-), nhà soạn kịch và đạo diễn người Mỹ gốc Đài Loan

Cụm từ
宾川县Bīn chuān xiàn

宾川县: huyện Binchuan ở châu tự trị dân tộc Bạch Đại Lý 大理白族自治州[Da4 li3 Bai2 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Vân Nam

Cụm từ
宾川Bīn chuān

宾川: huyện Binchuan ở châu tự trị dân tộc Bạch Đại Lý 大理白族自治州[Da4 li3 Bai2 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Vân Nam

Cụm từ
叶江川Yè Jiāng chuān

叶江川: Ye Jiangchuan

Cụm từ
临川羡鱼lín chuān xiàn yú

临川羡鱼: xem 臨淵羨魚,不如退而結網|临渊羡鱼,不如退而结网[lin2 yuan1 xian4 yu2 , bu4 ru2 tui4 er2 jie2 wang3]

Cụm từ