Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “峰”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng
fēng

(núi) đỉnh cao và nhọn; vẻ ngoài như núi; mức cao nhất; lượng từ cho lạc đà

Từ vựng
峰会
fēng huì

hội nghị thượng đỉnh

Cụm từ
峰值
fēng zhí

giá trị đỉnh

Cụm từ
峰峦
fēng luán

đỉnh núi và sườn núi; dáng núi gồ ghề

Cụm từ
峰线
fēng xiàn

đường rặng núi

Cụm từ
峰顶
fēng dǐng

đỉnh núi; chóp núi

Cụm từ
峰峰矿
Fēng fēng kuàng

quận Fengfengkuang của thành phố Handan 邯鄲市|邯郸市[Han2 dan1 shi4], Hà Bắc

Cụm từ
峰火台
fēng huǒ tái

tháp đèn hiệu lửa (được dùng ở vùng biên giới thời xưa để truyền tin về kẻ địch, dùng khói ban ngày và lửa ban đêm)

Cụm từ
峰回路转
fēng huí lù zhuǎn

đường núi quanh co uốn lượn (thành ngữ); (đường núi) quanh co khúc khuỷu; bóng gió cơ hội đến bất ngờ; sự việc đã có chuyển biến mới

Thành ngữ
峰峰矿区
Fēng fēng kuàng qū

quận Fengfengkuang của thành phố Handan 邯鄲市|邯郸市[Han2 dan1 shi4], Hà Bắc

Cụm từ
峰值输出功能
fēng zhí shū chū gōng néng

công suất đỉnh đầu ra (của thiết bị điện tử, v.v.)

Cụm từ
双峰
shuāng fēng

ngực

Cụm từ
山峰
shān fēng

đỉnh (núi)

Cụm từ
巅峰
diān fēng

đỉnh; chóp; đỉnh cao (của sự nghiệp, v.v.); đỉnh điểm (của một nền văn minh, v.v.)

Cụm từ
巨峰
Jù fēng

Kyoho (loại nho)

Cụm từ
文峰
Wén fēng

quận Văn Phong của thành phố An Dương 安陽市|安阳市[An1 yang2 shi4], Hà Nam

Cụm từ
横峰
Héng fēng

huyện Hoành Phong ở Thượng Nhiêu 上饒|上饶, Giang Tây

Cụm từ
波峰
bō fēng

đỉnh sóng

Cụm từ
珠峰
Zhū fēng

Đỉnh Everest (viết tắt của 珠穆朗瑪峰|珠穆朗玛峰[Zhu1 mu4 lang3 ma3 Feng1])

Viết tắt
登峰
dēng fēng

leo núi; chinh phục đỉnh núi; môn leo núi; môn thể thao leo núi

Cụm từ
离峰
lí fēng

(Đài Loan) ngoài giờ cao điểm

Cụm từ
秀峰
Xiù fēng

quận Xiufeng của thành phố Quế Lâm 桂林市[Gui4 lin2 shi4], Quảng Tây

Cụm từ
群峰
qún fēng

các đỉnh của một dãy núi

Cụm từ
西峰
Xī fēng

đỉnh phía tây; quận Tây Phong của thành phố Khánh Dương 慶陽市|庆阳市[Qing4 yang2 shi4], Cam Túc

Cụm từ