Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “峰”

Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
fēng

峰: (núi) đỉnh cao và nhọn; vẻ ngoài như núi; mức cao nhất; lượng từ cho lạc đà

Từ vựng
fēng

峰: biến thể cũ của 峰[feng1]

Từ vựng
峰顶fēng dǐng

峰顶: đỉnh núi; chóp núi

Cụm từ
峰线fēng xiàn

峰线: đường rặng núi

Cụm từ
峰火台fēng huǒ tái

峰火台: tháp đèn hiệu lửa (được dùng ở vùng biên giới thời xưa để truyền tin về kẻ địch, dùng khói ban ngày và lửa ban đêm)

Cụm từ
峰会fēng huì

峰会: hội nghị thượng đỉnh

Cụm từ
峰峦fēng luán

峰峦: đỉnh núi và sườn núi; dáng núi gồ ghề

Cụm từ
峰峰矿区Fēng fēng kuàng qū

峰峰矿区: quận Fengfengkuang của thành phố Handan 邯鄲市|邯郸市[Han2 dan1 shi4], Hà Bắc

Cụm từ
峰峰矿Fēng fēng kuàng

峰峰矿: quận Fengfengkuang của thành phố Handan 邯鄲市|邯郸市[Han2 dan1 shi4], Hà Bắc

Cụm từ
峰回路转fēng huí lù zhuǎn

峰回路转: đường núi quanh co uốn lượn (thành ngữ); (đường núi) quanh co khúc khuỷu; bóng gió cơ hội đến bất ngờ; sự việc đã có chuyển biến mới

Thành ngữ
峰值输出功能fēng zhí shū chū gōng néng

峰值输出功能: công suất đỉnh đầu ra (của thiết bị điện tử, v.v.)

Cụm từ
峰值fēng zhí

峰值: giá trị đỉnh

Cụm từ
鹤峰县Hè fēng Xiàn

鹤峰县: huyện Hefeng thuộc Châu tự trị dân tộc Thổ Gia và Miêu Enshi 恩施土家族苗族自治州[En1 shi1 Tu3 jia1 zu2 Miao2 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Hồ Bắc

Cụm từ
鹤峰Hè fēng

鹤峰: huyện Hefeng thuộc Châu tự trị dân tộc Thổ Gia và Miêu Enshi 恩施土家族苗族自治州[En1 shi1 Tu3 jia1 zu2 Miao2 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Hồ Bắc

Cụm từ
鱼峰区Yú fēng qū

鱼峰区: quận Ngư Phong của thành phố Liễu Châu 柳州市[Liu3 zhou1 shi4], Quảng Tây

Cụm từ
鱼峰Yú fēng

鱼峰: quận Ngư Phong của thành phố Liễu Châu 柳州市[Liu3 zhou1 shi4], Quảng Tây

Cụm từ
高峰期gāo fēng qī

高峰期: thời kỳ cao điểm; giờ cao điểm

Cụm từ
高峰会议gāo fēng huì yì

高峰会议: hội nghị thượng đỉnh

Cụm từ
高峰会gāo fēng huì

高峰会: cuộc họp thượng đỉnh

Cụm từ
高峰gāo fēng

高峰: đỉnh; chóp; đỉnh cao

Cụm từ
驼峰命名法tuó fēng mìng míng fǎ

驼峰命名法: (máy tính) CamelCase

Cụm từ
驼峰tuó fēng

驼峰: bướu lạc đà; chỗ gồ (ở bãi triền dồn tàu hỏa)

Cụm từ
颠峰diān fēng

颠峰: biến thể của 巔峰|巅峰[dian1 feng1]

Cụm từ
额菲尔士峰É fēi ěr shì Fēng

额菲尔士峰: núi Everest

Cụm từ
顶峰dǐng fēng

顶峰: đỉnh; chóp; nghĩa bóng: điểm cao nhất; kiệt tác

Cụm từ
非高峰fēi gāo fēng

非高峰: ngoài giờ cao điểm

Cụm từ
非峰值fēi fēng zhí

非峰值: ngoài cao điểm

Cụm từ
雾峰乡Wù fēng Xiāng

雾峰乡: thị trấn Wufeng ở huyện Taichung 臺中縣|台中县[Tai2 zhong1 Xian4], Đài Loan

Cụm từ
雾峰Wù fēng

雾峰: thị trấn Wufeng ở huyện Taichung 臺中縣|台中县[Tai2 zhong1 Xian4], Đài Loan

Cụm từ
雷峰塔Léi fēng Tǎ

雷峰塔: Lôi Phong Tháp, gần Tây Hồ cho đến khi bị phá hủy (cũng từ truyện Bạch Xà)

Cụm từ
雪峰xuě fēng

雪峰: đỉnh núi tuyết

Cụm từ
离峰lí fēng

离峰: (Đài Loan) ngoài giờ cao điểm

Cụm từ
双峰镇Shuāng fēng Zhèn

双峰镇: Twin Peaks, loạt phim truyền hình Mỹ 1990-1991

Cụm từ
双峰县Shuāng fēng xiàn

双峰县: huyện Twin Peaks; huyện Song Phong ở Lâu Để 婁底|娄底[Lou2 di3], Hồ Nam

Cụm từ
双峰shuāng fēng

双峰: ngực

Cụm từ
雁峰区Yàn fēng qū

雁峰区: khu Yanfeng của thành phố Hành Dương 衡陽市|衡阳市[Heng2 yang2 shi4], Hồ Nam

Cụm từ
雁峰Yàn fēng

雁峰: khu Yanfeng của thành phố Hành Dương 衡陽市|衡阳市[Heng2 yang2 shi4], Hồ Nam

Cụm từ
险峰xiǎn fēng

险峰: đỉnh núi hiểm trở; chiều cao cheo leo

Cụm từ
铁峰区Tiě fēng qū

铁峰区: Quận Tiefeng của thành phố Qiqihar 齊齊哈爾|齐齐哈尔[Qi2 qi2 ha1 er3], Hắc Long Giang

Cụm từ
铁峰Tiě fēng

铁峰: Quận Tiefeng của thành phố Qiqihar 齊齊哈爾|齐齐哈尔[Qi2 qi2 ha1 er3], Hắc Long Giang

Cụm từ
错峰cuò fēng

错峰: bố trí so le việc sử dụng để "giảm tải đỉnh điểm"

Cụm từ
金峰乡Jīn fēng xiāng

金峰乡: thị trấn Jinfeng hoặc Chinfeng ở huyện Đài Đông 臺東縣|台东县[Tai2 dong1 Xian4], đông nam Đài Loan

Cụm từ
金峰Jīn fēng

金峰: Xã Kim Phong ở huyện Đài Đông 臺東縣|台东县[Tai2 dong1 Xian4], đông nam Đài Loan

Cụm từ
道拉吉里峰Dào lā jí lǐ Fēng

道拉吉里峰: Dhaulagiri, khối núi ở dãy Himalaya

Cụm từ
赤峰市Chì fēng Shì

赤峰市: thành phố cấp địa khu Xích Phong ở Nội Mông

Cụm từ
赤峰Chì fēng

赤峰: địa cấp thị Xích Phong ở Nội Mông

Cụm từ
许海峰Xǔ Hǎi fēng

许海峰: Hứa Hải Phong (1957-), xạ thủ Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa, huy chương vàng súng ngắn 50m tại Olympic Los Angeles 1984

Cụm từ
西峰区Xī fēng qū

西峰区: quận Tây Phong của thành phố Khánh Dương 慶陽市|庆阳市[Qing4 yang2 shi4], Cam Túc

Cụm từ
西峰Xī fēng

西峰: đỉnh phía tây; quận Tây Phong của thành phố Khánh Dương 慶陽市|庆阳市[Qing4 yang2 shi4], Cam Túc

Cụm từ
圣母峰Shèng mǔ Fēng

圣母峰: (Đài Loan) núi Everest

Cụm từ
群峰qún fēng

群峰: các đỉnh của một dãy núi

Cụm từ
秀峰区Xiù fēng qū

秀峰区: quận Xiufeng của thành phố Quế Lâm 桂林市[Gui4 lin2 shi4], Quảng Tây

Cụm từ
秀峰Xiù fēng

秀峰: quận Xiufeng của thành phố Quế Lâm 桂林市[Gui4 lin2 shi4], Quảng Tây

Cụm từ
神女峰Shén nǚ Fēng

神女峰: tên một ngọn núi ở Tam Hiệp Trường Giang 長江三峽|长江三峡[Chang2 Jiang1 San1 xia2]

Cụm từ
石峰区Shí fēng qū

石峰区: quận Shifeng của thành phố Chu Châu 株洲市, Hồ Nam

Cụm từ
登峰造极dēng fēng zào jí

登峰造极: đạt đến đỉnh cao (trong kỹ năng kỹ thuật hoặc thành tựu học thuật)

Cụm từ
登峰dēng fēng

登峰: leo núi; chinh phục đỉnh núi; môn leo núi; môn thể thao leo núi

Cụm từ
珠穆朗玛峰Zhū mù lǎng mǎ Fēng

珠穆朗玛峰: Đỉnh Everest (từ tên Tây Tạng, Chomolungma)

Cụm từ
珠峰Zhū fēng

珠峰: Đỉnh Everest (viết tắt của 珠穆朗瑪峰|珠穆朗玛峰[Zhu1 mu4 lang3 ma3 Feng1])

Viết tắt
无限风光在险峰wú xiàn fēng guāng zài xiǎn fēng

无限风光在险峰: Phong cảnh bao la nằm trên đỉnh hiểm trở (tục ngữ); nghĩa bóng: sự phấn chấn sau một chiến thắng khó khăn

Tục ngữ / châm ngôn