Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “就”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng
jiù

liền, ngay, thì, chính

Từ vựng HSK 1 ✓ Đã kiểm duyệt
就业
jiùyè

đi làm

Từ vựng HSK 3 ✓ Đã kiểm duyệt
就是
jiùshì

chính là

Từ vựng HSK 3 ✓ Đã kiểm duyệt
就要
jiùyào

sẽ, sẽ đến, sắp

Từ vựng HSK 2 ✓ Đã kiểm duyệt
就义
jiù yì

bị giết vì chính nghĩa; chết như một liệt sĩ

Cụm từ
就任
jiù rèn

nhậm chức; nhận chức vụ

Cụm từ
就伴
jiù bàn

đóng vai trò bạn đồng hành

Cụm từ
就便
jiù biàn

tiện thì làm; nhân tiện

Cụm từ
就医
jiù yī

nhận điều trị y tế

Cụm từ
就口
jiù kǒu

(bát, cốc, v.v.) được đưa lên miệng

Cụm từ
就地
jiù dì

tại chỗ; ở địa phương

Cụm từ
就学
jiù xué

đi học

Cụm từ
就寝
jiù qǐn

đi ngủ; đi lên giường (văn học)

Cụm từ
就座
jiù zuò

ngồi vào chỗ

Cụm từ
就擒
jiù qín

bị bắt làm tù nhân

Cụm từ
就服
jiù fú

(Đài Loan) dịch vụ việc làm (viết tắt của 就業服務|就业服务[jiu4 ye4 fu2 wu4])

Viết tắt
就木
jiù mù

được đặt vào quan tài; (nghĩa bóng) qua đời

Cụm từ
就正
jiù zhèng

(văn học và kính cẩn) xin ý kiến (về bài viết của mình)

Cụm từ
就此
jiù cǐ

tại thời điểm này; như vậy; từ đó trở đi

Cụm từ
就着
jiù zhe

(ăn cái gì) với (cái gì khác); tận dụng; sử dụng

Cụm từ
就算
jiù suàn

(thông tục) ngay cả khi

Cụm từ
就绪
jiù xù

sẵn sàng; đi vào trật tự

Cụm từ
就职
jiù zhí

nhậm chức; đảm nhiệm chức vụ

Cụm từ
就范
jiù fàn

tuân phục; chịu khuất phục

Cụm từ