Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “就”

Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
jiù

就: (sau một mệnh đề giả định) trong trường hợp đó; thì; (sau một mệnh đề hành động) ngay khi; ngay sau khi; (giống như 就是[jiu4 shi4]) chỉ; không…

Từ vựng
就餐jiù cān

就餐: ăn uống

Cụm từ
就医jiù yī

就医: nhận điều trị y tế

Cụm từ
就道jiù dào

就道: lên đường; khởi hành

Cụm từ
就近jiù jìn

就近: gần đó; trong khu lân cận

Cụm từ
就读jiù dú

就读: đi học

Cụm từ
就诊jiù zhěn

就诊: đi khám bác sĩ; tìm kiếm lời khuyên y tế

Cụm từ
就要jiù yào

就要: sẽ; sắp; sắp sửa

Cụm từ
就里jiù lǐ

就里: câu chuyện bên trong

Cụm từ
就着jiù zhe

就着: (ăn cái gì) với (cái gì khác); tận dụng; sử dụng

Cụm từ
就职演讲jiù zhí yǎn jiǎng

就职演讲: bài giảng nhậm chức

Cụm từ
就职演说jiù zhí yǎn shuō

就职演说: bài phát biểu nhậm chức

Cụm từ
就职典礼jiù zhí diǎn lǐ

就职典礼: lễ nhậm chức

Cụm từ
就职jiù zhí

就职: nhậm chức; đảm nhiệm chức vụ

Cụm từ
就义jiù yì

就义: bị giết vì chính nghĩa; chết như một liệt sĩ

Cụm từ
就绪jiù xù

就绪: sẵn sàng; đi vào trật tự

Cụm từ
就范jiù fàn

就范: tuân phục; chịu khuất phục

Cụm từ
就算jiù suàn

就算: (thông tục) ngay cả khi

Cụm từ
就此jiù cǐ

就此: tại thời điểm này; như vậy; từ đó trở đi

Cụm từ
就正jiù zhèng

就正: (văn học và kính cẩn) xin ý kiến (về bài viết của mình)

Cụm từ
就业率jiù yè lǜ

就业率: tỷ lệ việc làm

Cụm từ
就业机会jiù yè jī huì

就业机会: cơ hội việc làm; vị trí tuyển dụng

Cụm từ
就业服务jiù yè fú wù

就业服务: dịch vụ việc làm; dịch vụ sắp xếp việc làm; hỗ trợ người tìm việc

Cụm từ
就业安定费jiù yè ān dìng fèi

就业安定费: Phí Ổn định Việc làm (Đài Loan), phí tối thiểu hàng tháng cho việc thuê lao động nước ngoài

Cụm từ
就业jiù yè

就业: tìm được việc làm; việc làm

Cụm từ
就木jiù mù

就木: được đặt vào quan tài; (nghĩa bóng) qua đời

Cụm từ
就服jiù fú

就服: (Đài Loan) dịch vụ việc làm (viết tắt của 就業服務|就业服务[jiu4 ye4 fu2 wu4])

Viết tắt
就晚了jiù wǎn le

就晚了: vậy thì quá muộn (thông tục)

Cụm từ
就是说jiù shì shuō

就是说: nói cách khác; tức là

Cụm từ
就是jiù shì

就是: chính xác; đúng; chỉ; đơn giản; chỉ là; (dùng với 也[ye3]) ngay cả; thậm chí nếu

Cụm từ
就擒jiù qín

就擒: bị bắt làm tù nhân

Cụm từ
就座jiù zuò

就座: ngồi vào chỗ

Cụm từ
就寝时间jiù qǐn shí jiān

就寝时间: giờ đi ngủ

Cụm từ
就寝jiù qǐn

就寝: đi ngủ; đi lên giường (văn học)

Cụm từ
就学jiù xué

就学: đi học

Cụm từ
就地正法jiù dì zhèng fǎ

就地正法: xử tử tại chỗ (thành ngữ); hành quyết ngay lập tức; thi hành pháp luật tại chỗ

Thành ngữ
就地取材jiù dì qǔ cái

就地取材: tận dụng tài nguyên địa phương; sử dụng vật liệu sẵn có

Cụm từ
就地jiù dì

就地: tại chỗ; ở địa phương

Cụm từ
就口杯盖jiù kǒu bēi gài

就口杯盖: nắp loại mím (nắp cốc có vòi để nhấp)

Cụm từ
就口jiù kǒu

就口: (bát, cốc, v.v.) được đưa lên miệng

Cụm từ
就便jiù biàn

就便: tiện thì làm; nhân tiện

Cụm từ
就伴jiù bàn

就伴: đóng vai trò bạn đồng hành

Cụm từ
就任jiù rèn

就任: nhậm chức; nhận chức vụ

Cụm từ
就事论事jiù shì lùn shì

就事论事: thảo luận sự việc dựa trên giá trị của chính nó; đánh giá vấn đề như đang thấy

Cụm từ
高就gāo jiù

高就: chuyển đến công việc tốt hơn

Cụm từ
高低不就gāo dī bù jiù

高低不就: không đủ sức nhận việc cao, không chịu làm việc thấp (thành ngữ); không đủ giỏi cho vị trí cao, nhưng quá kiêu ngạo để nhận vị trí thấp

Thành ngữ
高不凑低不就gāo bù còu dī bù jiù

高不凑低不就: cao không tới, thấp không xong (thành ngữ); không đủ năng lực cho vị trí cao, nhưng quá kiêu ngạo để nhận vị trí thấp

Thành ngữ
高不成低不就gāo bù chéng dī bù jiù

高不成低不就: cao không tới, thấp không xong (thành ngữ); không đủ năng lực cho vị trí cao, nhưng quá kiêu ngạo để nhận vị trí thấp

Thành ngữ
驾轻就熟jià qīng jiù shú

驾轻就熟: nghĩa đen: lái nhẹ nhàng trên con đường quen thuộc (thành ngữ); nghĩa bóng: kinh nghiệm giúp tiến triển dễ dàng; một nhiệm vụ quen thuộc đến…

Thành ngữ
随行就市suí háng jiù shì

随行就市: (về giá cả) biến động theo thị trường; bán theo giá thị trường

Cụm từ
铸就zhù jiù

铸就: đúc; tạo rèn; hình thành; tạo ra

Cụm từ
避重就轻bì zhòng jiù qīng

避重就轻: tránh điều quan trọng và tập trung vào chuyện nhỏ; giữ im lặng về cáo buộc lớn trong khi thừa nhận cái nhỏ

Cụm từ
避实就虚bì shí jiù xū

避实就虚: (thành ngữ) tránh chỗ mạnh của địch và tấn công vào điểm yếu

Thành ngữ
迁就qiān jiù

迁就: nhượng bộ; thích nghi với; tự điều chỉnh cho phù hợp (với điều gì đó)

Cụm từ
过了这个村就没这个店guò le zhè ge cūn jiù méi zhè ge diàn

过了这个村就没这个店: qua ngôi làng này, sẽ không có cửa tiệm này (thành ngữ); đây là cơ hội cuối cùng của bạn

Thành ngữ
造就zào jiù

造就: nuôi dưỡng; đào tạo; góp phần vào; thành tựu (thường của người trẻ)

Cụm từ
这就是说zhè jiù shì shuō

这就是说: nói cách khác; tức là

Cụm từ
这就zhè jiù

这就: ngay lập tức; lập tức

Cụm từ
说曹操曹操就到shuō Cáo Cāo Cáo Cāo jiù dào

说曹操曹操就到: nghĩa đen: nhắc Tào Tháo, Tào Tháo đến; nghĩa bóng: nhắc đến ai là người đó xuất hiện

Cụm từ
说干就干shuō gàn jiù gàn

说干就干: làm ngay không chần chừ

Cụm từ