Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

jiù

就 là gì?

[jiù] có nghĩa là (sau một mệnh đề giả định) trong trường hợp đó; thì; (sau một mệnh đề hành động) ngay khi; ngay sau khi; (giống như 就是[jiu4 shi4]) chỉ; không gì khác ngoài; đơn giản là; chỉ là; chính xác; đúng; chỉ có; ít nhất là; nhiều đến….

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 就 trong tiếng Việt

  1. (sau một mệnh đề giả định) trong trường hợp đó
  2. thì
  3. (sau một mệnh đề hành động) ngay khi
  4. ngay sau khi
  5. (giống như 就是[jiu4 shi4]) chỉ
  6. không gì khác ngoài
  7. đơn giản là
  8. chỉ là
  9. chính xác
  10. đúng
  11. chỉ có
  12. ít nhất là
  13. nhiều đến
  14. nhiều như
  15. tiếp cận
  16. tiến về
  17. phụ trách
  18. tham gia vào
  19. (thường theo sau bởi 著|着[zhe5]) tận dụng
  20. (về thức ăn) ăn cùng
  21. về
  22. liên quan đến
  23. (mẫu câu: 就[jiu4] ... 也[ye3] ...) ngay cả nếu ... vẫn
  24. (mẫu câu: 不[bu4] ... 就[jiu4] ...) nếu không ... thì phải

Cách đọc và ghi nhớ 就

được đọc là jiù, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “(sau một mệnh đề giả định) trong trường hợp đó; thì; (sau một mệnh đề hành động) ngay khi; ngay sau khi; (giống như 就是[jiu4 shi4]) chỉ; không gì khác ngoài; đơn giản là; chỉ là…”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan