就 là gì?
就 [jiù] có nghĩa là (sau một mệnh đề giả định) trong trường hợp đó; thì; (sau một mệnh đề hành động) ngay khi; ngay sau khi; (giống như 就是[jiu4 shi4]) chỉ; không gì khác ngoài; đơn giản là; chỉ là; chính xác; đúng; chỉ có; ít nhất là; nhiều đến….
Nghĩa của từ 就 trong tiếng Việt
- (sau một mệnh đề giả định) trong trường hợp đó
- thì
- (sau một mệnh đề hành động) ngay khi
- ngay sau khi
- (giống như 就是[jiu4 shi4]) chỉ
- không gì khác ngoài
- đơn giản là
- chỉ là
- chính xác
- đúng
- chỉ có
- ít nhất là
- nhiều đến
- nhiều như
- tiếp cận
- tiến về
- phụ trách
- tham gia vào
- (thường theo sau bởi 著|着[zhe5]) tận dụng
- (về thức ăn) ăn cùng
- về
- liên quan đến
- (mẫu câu: 就[jiu4] ... 也[ye3] ...) ngay cả nếu ... vẫn
- (mẫu câu: 不[bu4] ... 就[jiu4] ...) nếu không ... thì phải
Cách đọc và ghi nhớ 就
就 được đọc là jiù, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “(sau một mệnh đề giả định) trong trường hợp đó; thì; (sau một mệnh đề hành động) ngay khi; ngay sau khi; (giống như 就是[jiu4 shi4]) chỉ; không gì khác ngoài; đơn giản là; chỉ là…”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .