Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “宗”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng
zōng

trường phái; giáo phái; mục đích; hình mẫu; tổ tiên; gia tộc; lấy làm hình mẫu (trong công việc học thuật hoặc nghệ thuật); lượng từ cho lô, mục, trường hợp (y tế hoặc pháp lý)…

Từ vựng
宗主
zōng zhǔ

đứng đầu gia tộc; lãnh đạo tự nhiên; người có uy tín và quyền lực trong một lĩnh vực; tông chủ

Cụm từ
宗匠
zōng jiàng

người có thành tựu học thuật hoặc nghệ thuật xuất sắc; thợ thủ công bậc thầy; người được kính trọng

Cụm từ
宗地
zōng dì

mảnh đất

Cụm từ
宗室
zōng shì

tông tộc; thành viên hoàng tộc; tông thất; nhà thờ tổ

Cụm từ
宗师
zōng shī

học giả vĩ đại được kính trọng về học vấn và phẩm hạnh

Cụm từ
宗庙
zōng miào

đền miếu; nhà thờ tổ

Cụm từ
宗教
zōng jiào

tôn giáo

Cụm từ
宗族
zōng zú

thị tộc; thành viên thị tộc

Cụm từ
宗旨
zōng zhǐ

mục tiêu; mục đích

Cụm từ
宗正
zōng zhèng

Tông Chính, quan quản lý tông tộc thời Trung Quốc hoàng gia, một trong Cửu Khanh 九卿[jiu3 qing1]

Cụm từ
宗法
zōng fǎ

chế độ tông pháp

Cụm từ
宗派
zōng pài

phái

Cụm từ
宗祠
zōng cí

nhà thờ tổ; từ đường

Cụm từ
宗筋
zōng jīn

dương vật (y học Trung Quốc)

Cụm từ
宗主国
zōng zhǔ guó

quốc gia bá chủ; mẫu quốc (của một thuộc địa)

Cụm từ
宗主权
zōng zhǔ quán

quyền bá chủ

Cụm từ
宗喀巴
Zōng kā bā

Tsongkhapa (1357-1419), lãnh đạo tôn giáo Tây Tạng, người sáng lập phái Gelugpa 格魯派|格鲁派[Ge2 lu3 pai4]

Cụm từ
宗圣侯
Zōng shèng hóu

tước vị thừa kế ban cho hậu duệ Khổng Tử

Cụm từ
宗圣公
Zōng Shèng gōng

tước vị thừa kế ban cho hậu duệ Khổng Tử

Cụm từ
宗教团
zōng jiào tuán

dòng tu tôn giáo; nhóm tôn giáo

Cụm từ
宗教学
zōng jiào xué

nghiên cứu tôn giáo

Cụm từ
宗教徒
zōng jiào tú

tín đồ tôn giáo; môn đồ

Cụm từ
宗教仪式
zōng jiào yí shì

nghi thức tôn giáo

Cụm từ