李宗仁
Li Zongren (1891-1969), lãnh đạo phe quân phiệt Quảng Tây
Li Zongren (1891-1969), lãnh đạo phe quân phiệt Quảng Tây
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Lý Quảng (mất năm 119 TCN), tướng thời nhà Hán, có biệt danh là Phi Tướng Quân 飛將軍|飞将军 và rất được Hung Nô…
›李安Lǐ ĀnLý An (1954-), đạo diễn phim người Đài Loan-Mỹ (các phim bao gồm Ngọa Hổ Tàng Long 臥虎藏龍|卧虎藏龙 và Núi…
›李宗盛Lǐ Zōng shèngJonathan Lee (1958-), nhà sản xuất thu âm và nhạc sĩ người Đài Loan
›李宇春Lǐ Yǔ chūnLi Yuchun hay Chris Lee (1984-), ca sĩ nhạc pop Trung Quốc
›李富春Lǐ Fù chūnLi Fuchun (1900-1975), nhà cách mạng và chính trị gia Cộng sản Trung Quốc, từng giữ chức Phó Thủ tướng nước…
›李季兰Lǐ Jì LánLi Jilan hay Li Ye 李冶[Li3 Ye3] (713-784), nữ thi sĩ thời nhà Đường
›李宁Lǐ NíngLi Ning (1963-), vận động viên thể dục dụng cụ Trung Quốc, giành ba huy chương vàng tại Thế vận hội Los…
›李子lǐ ziquả mận; Lượng từ: 個|个[ge4]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.