Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “威”

Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
wēi

威: quyền lực; sức mạnh; uy tín

Từ vựng
威凤一羽wēi fèng yī yǔ

威凤一羽: nghĩa đen: một lông phượng hoàng; nghĩa bóng: nhìn thoáng qua mà thấy toàn cảnh

Cụm từ
威骇wēi hài

威骇: làm kinh hãi

Cụm từ
威风凛凛wēi fēng lǐn lǐn

威风凛凛: oai phong lẫm liệt; uy nghi đầy khí thế; sức mạnh ấn tượng

Cụm từ
威风wēi fēng

威风: uy thế; uy nghi đáng sợ; ấn tượng

Cụm từ
威显wēi xiǎn

威显: đầy uy nghi; lẫm liệt

Cụm từ
威灵顿Wēi líng dùn

威灵顿: Wellington, thủ đô của New Zealand (Đài Loan); Wellington (tên); Arthur Wellesley, Công tước Wellington (1769-1851)

Cụm từ
威灵wēi líng

威灵: uy quyền; thanh thế; tinh thần siêu nhiên

Cụm từ
威震天下wēi zhèn tiān xià

威震天下: làm cho kinh sợ khắp thiên hạ (thành ngữ)

Thành ngữ
威震wēi zhèn

威震: làm cho kinh sợ

Cụm từ
威重wēi zhòng

威重: uy nghiêm; oai vệ

Cụm từ
威远县Wēi yuǎn xiàn

威远县: huyện Weiyuan ở Neijiang 內江|内江[Nei4 jiang1], Tứ Xuyên

Cụm từ
威远Wēi yuǎn

威远: huyện Weiyuan ở Neijiang 內江|内江[Nei4 jiang1], Tứ Xuyên

Cụm từ
威逼利诱wēi bī lì yòu

威逼利诱: vừa đe dọa vừa hứa hẹn

Cụm từ
威逼wēi bī

威逼: đe dọa; cưỡng chế; hăm dọa

Cụm từ
威迫wēi pò

威迫: cưỡng ép; đe dọa

Cụm từ
威胁wēi xié

威胁: đe dọa; uy hiếp

Cụm từ
威而钢Wēi ér gāng

威而钢: Viagra (thuốc trị liệt dương nam) (Đài Loan)

Cụm từ
威翟Wēi Zhái

威翟: Wade-Giles (hệ thống phiên âm cho tiếng Trung)

Cụm từ
威县Wēi xiàn

威县: huyện Wei ở Xingtai 邢台[Xing2 tai2], Hà Bắc

Cụm từ
威福自己wēi fú zì jǐ

威福自己: lạm quyền (thành ngữ)

Thành ngữ
威玛拼音Wēi mǎ pīn yīn

威玛拼音: hệ thống Wade-Giles (la tinh hoá tiếng Trung)

Cụm từ
威玛拼法Wēi mǎ pīn fǎ

威玛拼法: hệ thống Wade-Giles (la tinh hoá tiếng Trung)

Cụm từ
威玛共和国Wēi mǎ Gòng hé guó

威玛共和国: Cộng hoà Weimar (Đế chế Đức, 1919-1933)

Cụm từ
威玛Wēi mǎ

威玛: Weimar (thành phố của Đức)

Cụm từ
威猛wēi měng

威猛: dũng mãnh và mạnh mẽ

Cụm từ
威尔逊Wēi ěr xùn

威尔逊: Wilson (tên gọi)

Cụm từ
威尔特郡Wēi ěr tè jùn

威尔特郡: Wiltshire (quận của Anh)

Cụm từ
威尔士语Wēi ěr shì yǔ

威尔士语: tiếng Wales

Cụm từ
威尔士Wēi ěr shì

威尔士: Wales, quốc gia cấu thành của Vương quốc Anh

Cụm từ
威烈wēi liè

威烈: dữ dội; đáng gờm

Cụm từ
威海卫Wēi hǎi wèi

威海卫: Weihaiwei, cảng hải quân cuối thời nhà Thanh ở Weihai 威海, Sơn Đông

Cụm từ
威海市Wēi hǎi shì

威海市: Weihai, thành phố cấp địa khu ở Sơn Đông

Cụm từ
威海Wēi hǎi

威海: Weihai, thành phố cấp địa khu ở Sơn Đông

Cụm từ
威氏注音法Wēi shì zhù yīn fǎ

威氏注音法: phương pháp chuyển tự Wade-Giles cho tiếng Trung

Cụm từ
威武不屈wēi wǔ bù qū

威武不屈: không khuất phục trước sức mạnh

Cụm từ
威武wēi wǔ

威武: hùng mạnh; đáng gờm

Cụm từ
威权wēi quán

威权: quyền lực; sức mạnh; chủ nghĩa độc tài; độc tài

Cụm từ
威末酒wēi mò jiǔ

威末酒: rượu vermouth (từ mượn)

Cụm từ
威望wēi wàng

威望: uy tín

Cụm từ
威斯敏斯特教堂Wēi sī mǐn sī tè Jiào táng

威斯敏斯特教堂: Tu viện Westminster, London

Cụm từ
威斯康辛Wēi sī kāng xīn

威斯康辛: Wisconsin

Cụm từ
威斯康星州Wēi sī kāng xīng zhōu

威斯康星州: Wisconsin, bang của Mỹ

Cụm từ
威斯康星Wēi sī kāng xīng

威斯康星: Wisconsin, bang của Mỹ

Cụm từ
威慑力量wēi shè lì liang

威慑力量: sức mạnh răn đe; răn đe

Cụm từ
威慑wēi shè

威慑: răn đe

Cụm từ
威德wēi dé

威德: sức mạnh và đức hạnh

Cụm từ
威廉斯堡Wēi lián sī bǎo

威廉斯堡: Williamsburg, Virginia

Cụm từ
威廉·莎士比亚Wēi lián · Shā shì bǐ yà

威廉·莎士比亚: William Shakespeare (1564-1616), nhà thơ và nhà viết kịch

Cụm từ
威廉·福克纳Wēi lián · Fú kè nà

威廉·福克纳: William Faulkner (1897-1962), tiểu thuyết gia và nhà thơ người Mỹ

Cụm từ
威廉Wēi lián

威廉: William hoặc Wilhelm (tên)

Cụm từ
威州镇Wēi zhōu zhèn

威州镇: trấn Uy Châu, thủ phủ huyện Vấn Xuyên 汶川縣|汶川县[Wen4 chuan1 xian4] ở tây bắc Tứ Xuyên

Cụm từ
威尼斯商人Wēi ní sī Shāng rén

威尼斯商人: The Merchant of Venice của William Shakespeare

Cụm từ
威尼斯Wēi ní sī

威尼斯: Venice; Venezia

Cụm từ
威尊命贱wēi zūn mìng jiàn

威尊命贱: mệnh lệnh nặng hơn mạng sống

Cụm từ
威宁县Wēi níng xiàn

威宁县: huyện tự trị người Di, Hồi và Miêu Uy Ninh, địa khu Tị Tiết 畢節地區|毕节地区[Bi4 jie2 di4 qu1], Quý Châu

Cụm từ
威宁彝族回族苗族自治县Wēi níng Yí zú Huí zú Miáo zú Zì zhì xiàn

威宁彝族回族苗族自治县: huyện tự trị dân tộc Di, Hồi và Miêu Uy Ninh, địa khu Tị Tiết 畢節地區|毕节地区[Bi4 jie2 di4 qu1], Quý Châu

Cụm từ
威容wēi róng

威容: nghiêm trang và uy nghi

Cụm từ
威客wēi kè

威客: (từ mới khoảng năm 2005) người làm tự do

Cụm từ
威妥玛拼音Wēi Tuǒ mǎ pīn yīn

威妥玛拼音: hệ thống Wade-Giles (phiên âm tiếng Trung)

Cụm từ