威尊命贱
mệnh lệnh nặng hơn mạng sống
mệnh lệnh nặng hơn mạng sống
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
huyện tự trị người Di, Hồi và Miêu Uy Ninh, địa khu Tị Tiết 畢節地區|毕节地区[Bi4 jie2 di4 qu1], Quý Châu
›威尼斯Wēi ní sīVenice; Venezia
›威宁彝族回族苗族自治县Wēi níng Yí zú Huí zú Miáo zú Zì zhì xiànhuyện tự trị dân tộc Di, Hồi và Miêu Uy Ninh, địa khu Tị Tiết 畢節地區|毕节地区[Bi4 jie2 di4 qu1], Quý Châu
›威尼斯商人Wēi ní sī Shāng rénThe Merchant of Venice của William Shakespeare
›威容wēi róngnghiêm trang và uy nghi
›威州镇Wēi zhōu zhèntrấn Uy Châu, thủ phủ huyện Vấn Xuyên 汶川縣|汶川县[Wen4 chuan1 xian4] ở tây bắc Tứ Xuyên
›威客wēi kè(từ mới khoảng năm 2005) người làm tự do
›威廉Wēi liánWilliam hoặc Wilhelm (tên)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.