威重
uy nghiêm; oai vệ
uy nghiêm; oai vệ
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
oai phong lẫm liệt; uy nghi đầy khí thế; sức mạnh ấn tượng
›威远县Wēi yuǎn xiànhuyện Weiyuan ở Neijiang 內江|内江[Nei4 jiang1], Tứ Xuyên
›威震wēi zhènlàm cho kinh sợ
›威远Wēi yuǎnhuyện Weiyuan ở Neijiang 內江|内江[Nei4 jiang1], Tứ Xuyên
›威逼利诱wēi bī lì yòuvừa đe dọa vừa hứa hẹn
›威灵wēi línguy quyền; thanh thế; tinh thần siêu nhiên
›威逼wēi bīđe dọa; cưỡng chế; hăm dọa
›威灵顿Wēi líng dùnWellington, thủ đô của New Zealand (Đài Loan); Wellington (tên); Arthur Wellesley, Công tước Wellington…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.