Kết quả cho “委员会”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
ủy ban
cuộc họp ủy ban
Ủy ban Trung ương
Hội đồng Công tác Hoa kiều, Đài Loan
tiểu ban
ủy ban công tác
ủy ban thường vụ (ví dụ: của Đại hội Đại biểu Nhân dân Toàn quốc)
hội đồng trường học
Ủy ban Liên minh Châu Âu
ủy ban lập pháp
ủy ban quản lý; ủy ban quản trị
ủy ban tổ chức; viết tắt thành 組委|组委
ủy ban chứng khoán (thuộc Quốc vụ viện)
Ủy ban Bầu cử (Hồng Kông)
hội đồng đánh giá; ban thẩm định
(Trung Quốc) Quân ủy Trung ương
Ủy ban Chấp hành Trung ương
đơn vị hành chính cấp huyện Lenghu của châu tự trị Mông Cổ và Tạng Haixi 海西蒙古族藏族自治州[Hai3 xi1 Meng3 gu3 zu2 Zang4 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Thanh Hải
Ủy ban Di sản Văn hóa Quốc gia
Ủy ban Giám sát Quốc gia Trung Quốc, cơ quan chống tham nhũng thành lập năm 2018
Ủy ban Kế hoạch Nhà nước Trung Quốc, thành lập năm 1952, năm 1998 được thay thế bởi Ủy ban Phát triển và Kế hoạch Nhà nước 國家發展計劃委員會|国家发展计划委员会[Guo2 jia1 Fa1 zhan3 Ji4 hua4 Wei3…
Hội đồng Giám hộ, cơ quan gồm 12 giáo sĩ được chỉ định quản lý Iran
Ủy ban Kiểm tra Kỷ luật Trung ương của ĐCSTQ
Ủy ban Truyền thông Liên bang (FCC)