Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “委员会”

Tìm thấy 53 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
委员会wěi yuán huì

委员会: ủy ban

Cụm từ
委员会会议wěi yuán huì huì yì

委员会会议: cuộc họp ủy ban

Cụm từ
鉴定委员会jiàn dìng wěi yuán huì

鉴定委员会: hội đồng đánh giá; ban thẩm định

Cụm từ
选举委员会Xuǎn jǔ Wěi yuán huì

选举委员会: Ủy ban Bầu cử (Hồng Kông)

Cụm từ
证券委员会zhèng quàn wěi yuán huì

证券委员会: ủy ban chứng khoán (thuộc Quốc vụ viện)

Cụm từ
茫崖行政委员会Máng yá xíng zhèng wěi yuán huì

茫崖行政委员会: đơn vị hành chính cấp huyện Mang'ai của châu tự trị Mông Cổ và Tạng Hà Tây 海西蒙古族藏族自治州, Thanh Hải

Cụm từ
临时澳门市政执行委员会lín shí Ào mén shì zhèng zhí xíng wěi yuán huì

临时澳门市政执行委员会: Hội đồng Thành phố Lâm thời Macau; Câmara Municipal de Macau Provisória

Cụm từ
联邦通信委员会Lián bāng Tōng xìn Wěi yuán huì

联邦通信委员会: Ủy ban Truyền thông Liên bang (FCC)

Cụm từ
美国证券交易委员会Měi guó Zhèng quàn Jiāo yì Wěi yuán huì

美国证券交易委员会: Ủy ban Chứng khoán và Giao dịch Hoa Kỳ (SEC)

Cụm từ
组织委员会zǔ zhī wěi yuán huì

组织委员会: ủy ban tổ chức; viết tắt thành 組委|组委

Viết tắt
纪律检查委员会Jì lǜ Jiǎn chá Wěi yuán huì

纪律检查委员会: Ủy ban Kiểm tra Kỷ luật Trung ương của ĐCSTQ

Cụm từ
管理委员会guǎn lǐ wěi yuán huì

管理委员会: ủy ban quản lý; ủy ban quản trị

Cụm từ
立法委员会lì fǎ wěi yuán huì

立法委员会: ủy ban lập pháp

Cụm từ
祖国和平统一委员会Zǔ guó Hé píng Tǒng yī Wěi yuán huì

祖国和平统一委员会: Ủy ban Thống nhất Hòa bình Tổ quốc (Triều Tiên)

Cụm từ
无线电管理委员会wú xiàn diàn guǎn lǐ wěi yuán huì

无线电管理委员会: Ủy ban quản lý vô tuyến điện

Cụm từ
欧盟委员会Ōu méng Wěi yuán huì

欧盟委员会: Ủy ban Liên minh Châu Âu

Cụm từ
教育委员会jiào yù wěi yuán huì

教育委员会: hội đồng trường học

Cụm từ
宪法监护委员会Xiàn fǎ Jiān hù Wěi yuán huì

宪法监护委员会: Hội đồng Giám hộ, cơ quan gồm 12 giáo sĩ được chỉ định quản lý Iran

Cụm từ
爱国卫生运动委员会Ài guó Wèi shēng Yùn dòng Wěi yuán huì

爱国卫生运动委员会: Ủy ban Vệ sinh Yêu nước

Cụm từ
常务委员会cháng wù wěi yuán huì

常务委员会: ủy ban thường vụ (ví dụ: của Đại hội Đại biểu Nhân dân Toàn quốc)

Cụm từ
工作委员会gōng zuò wěi yuán huì

工作委员会: ủy ban công tác

Cụm từ
小组委员会xiǎo zǔ wěi yuán huì

小组委员会: tiểu ban

Cụm từ
奥林匹克运动会组织委员会Ào lín pǐ kè Yùn dòng huì Zǔ zhī Wěi yuán huì

奥林匹克运动会组织委员会: Ủy ban Tổ chức Thế vận hội Olympic (viết tắt 奧組委|奥组委[Ao4 zu3 wei3])

Viết tắt
大柴旦行政委员会Dà chái dàn xíng zhèng wěi yuán huì

大柴旦行政委员会: đơn vị cấp huyện Đa Sài Đán của châu tự trị Mông Cổ và Tạng Hải Tây 海西蒙古族藏族自治州, Thanh Hải

Cụm từ
国际电报电话咨询委员会Guó jì Diàn bào Diàn huà Zī xún Wěi yuán huì

国际电报电话咨询委员会: Ủy ban Tư vấn Điện báo và Điện thoại Quốc tế (CCITT)

Cụm từ
国际奥林匹克委员会Guó jì Ào lín pǐ kè Wěi yuán huì

国际奥林匹克委员会: Uỷ ban Olympic Quốc tế

Cụm từ
国防科学技术工业委员会Guó fáng Kē xué Jì shù Gōng yè Wěi yuán huì

国防科学技术工业委员会: Ủy ban Khoa học Công nghệ Công nghiệp Quốc phòng (COSTIND); viết tắt thành 國防科工委|国防科工委[Guo2 fang2 Ke1 Gong1 Wei3]

Viết tắt
国有资产监督管理委员会Guó yǒu Zī chǎn Jiān dū Guǎn lǐ Wěi yuán huì

国有资产监督管理委员会: Ủy ban Giám sát và Quản lý Tài sản Nhà nước (SASAC)

Cụm từ
国家电力监管委员会Guó jiā Diàn lì Jiān guǎn Wěi yuán huì

国家电力监管委员会: Ủy ban Quản lý Giám sát Điện lực Quốc gia (Trung Quốc)

Cụm từ
国家军品贸易管理委员会Guó jiā Jūn pǐn Mào yì Guǎn lǐ Wěi yuán huì

国家军品贸易管理委员会: Ủy ban Quản lý Thương mại Sản phẩm Quân sự Quốc gia

Cụm từ
国家计划委员会Guó jiā Jì huà Wěi yuán huì

国家计划委员会: Ủy ban Kế hoạch Nhà nước Trung Quốc, thành lập năm 1952, năm 1998 được thay thế bởi Ủy ban Phát triển và Kế hoạch Nhà nước…

Cụm từ
国家经济贸易委员会Guó jiā Jīng jì Mào yì Wěi yuán huì

国家经济贸易委员会: Ủy ban Kinh tế và Thương mại Nhà nước (SETC)

Cụm từ
国家监察委员会Guó jiā Jiān chá Wěi yuán huì

国家监察委员会: Ủy ban Giám sát Quốc gia Trung Quốc, cơ quan chống tham nhũng thành lập năm 2018

Cụm từ
国家发展计划委员会Guó jiā Fā zhǎn Jì huà Wěi yuán huì

国家发展计划委员会: Ủy ban Kế hoạch và Phát triển Quốc gia Trung Quốc, thành lập năm 1998 để thay thế Ủy ban Kế hoạch Quốc gia 國家計劃委員會|国家计划委员会, được thay thế năm…

Cụm từ
国家发展和改革委员会Guó jiā Fā zhǎn hé Gǎi gé Wěi yuán huì

国家发展和改革委员会: Ủy ban Phát triển và Cải cách Quốc gia Trung Quốc (NDRC), thành lập năm 2003

Cụm từ
国家留学基金管理委员会Guó jiā Liú xué Jī jīn Guǎn lǐ Wěi yuán huì

国家留学基金管理委员会: Hội đồng Quản lý Quỹ Học bổng Quốc gia Trung Quốc (CSC)

Cụm từ
国家标准化管理委员会Guó jiā Biāo zhǔn huà Guǎn lǐ Wěi yuán huì

国家标准化管理委员会: Ủy ban Quản lý Tiêu chuẩn hóa Trung Quốc (SAC)

Cụm từ
国家文物鉴定委员会Guó jiā Wén wù Jiàn dìng Wěi yuán huì

国家文物鉴定委员会: Ủy ban Thẩm định Di sản Văn hóa Quốc gia

Cụm từ
国家文物委员会Guó jiā Wén wù Wěi yuán huì

国家文物委员会: Ủy ban Di sản Văn hóa Quốc gia

Cụm từ
国务院国有资产监督管理委员会Guó wù yuàn Guó yǒu Zī chǎn Jiān dū Guǎn lǐ Wěi yuán huì

国务院国有资产监督管理委员会: Uỷ ban Giám sát và Quản lý Tài sản Nhà nước của Quốc vụ viện (SASAC); viết tắt 國資委|国资委[Guo2 Zi1 Wei3]

Viết tắt
冷湖行政委员会Lěng hú xíng zhèng wěi yuán huì

冷湖行政委员会: đơn vị hành chính cấp huyện Lenghu của châu tự trị Mông Cổ và Tạng Haixi 海西蒙古族藏族自治州[Hai3 xi1 Meng3 gu3 zu2 Zang4 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Thanh Hải

Cụm từ
全国人民代表大会常务委员会Quán guó Rén mín Dài biǎo Dà huì Cháng wù Wěi yuán huì

全国人民代表大会常务委员会: Ủy ban Thường vụ của Đại hội Đại biểu Nhân dân Toàn quốc

Cụm từ
侨务委员会Qiáo wù Wěi yuán huì

侨务委员会: Hội đồng Công tác Hoa kiều, Đài Loan

Cụm từ
中央军事委员会Zhōng yāng Jūn shì Wěi yuán huì

中央军事委员会: (Trung Quốc) Quân ủy Trung ương

Cụm từ
中央委员会Zhōng yāng Wěi yuán huì

中央委员会: Ủy ban Trung ương

Cụm từ
中央执行委员会Zhōng yāng Zhí xíng Wěi yuán huì

中央执行委员会: Ủy ban Chấp hành Trung ương

Cụm từ
中国银行业监督管理委员会Zhōng guó Yín háng yè Jiān dū Guǎn lǐ Wěi yuán huì

中国银行业监督管理委员会: Ủy ban Quản lý Giám sát Ngân hàng Trung Quốc (CBRC)

Cụm từ
中国证券监督管理委员会Zhōng guó Zhèng quàn Jiān dū Guǎn lǐ Wěi yuán huì

中国证券监督管理委员会: Ủy ban Quản lý Giám sát Chứng khoán Trung Quốc (CSRC); viết tắt thành 證監會|证监会[Zheng4 jian1 hui4]

Viết tắt
中国国际贸易促进委员会Zhōng guó Guó jì Mào yì Cù jìn Wěi yuán huì

中国国际贸易促进委员会: Hội đồng Xúc tiến Thương mại Quốc tế Trung Quốc (CCPIT)

Cụm từ
中国国民党革命委员会Zhōng guó Guó mín dǎng Gé mìng Wěi yuán huì

中国国民党革命委员会: Ủy ban Cách mạng của Quốc dân đảng

Cụm từ
中国共产党中央委员会宣传部Zhōng guó Gòng chǎn dǎng Zhōng yāng Wěi yuán huì Xuān chuán bù

中国共产党中央委员会宣传部: Ban Tuyên giáo Đảng Cộng sản Trung Quốc

Cụm từ
中国共产党中央委员会Zhōng guó Gòng chǎn dǎng Zhōng yāng Wěi yuán huì

中国共产党中央委员会: Ủy ban Trung ương Đảng Cộng sản Trung Quốc, viết tắt thành 中共中央[Zhong1 Gong4 Zhong1 yang1]

Viết tắt
中国保险监督管理委员会Zhōng guó Bǎo xiǎn Jiān dū Guǎn lǐ Wěi yuán huì

中国保险监督管理委员会: Ủy ban Quản lý Giám sát Bảo hiểm Trung Quốc (CIRC)

Cụm từ