Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “壶”

Tìm thấy 36 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển

壶: ấm, bình, nồi; lượng từ cho chất lỏng đóng chai

Từ vựng
壶关县Hú guān xiàn

壶关县: huyện Huguan ở Trường Trị 長治|长治[Chang2 zhi4], Sơn Tây

Cụm từ
壶关Hú guān

壶关: huyện Huguan ở Trường Trị 長治|长治[Chang2 zhi4], Sơn Tây

Cụm từ
壶铃hú líng

壶铃: tạ ấm, tạ bình vôi

Cụm từ
鼻烟壶bí yān hú

鼻烟壶: lọ đựng thuốc hít

Cụm từ
电热壶diàn rè hú

电热壶: ấm đun nước điện

Cụm từ
开水壶kāi shuǐ hú

开水壶: ấm đun nước

Cụm từ
开壶kāi hú

开壶: bình nước sôi

Cụm từ
酒壶jiǔ hú

酒壶: bình rượu; cốc rượu

Cụm từ
蓬壶Péng hú

蓬壶: hòn đảo huyền thoại ở biển Đông, nơi ở của người bất tử; giống Bồng Lai 蓬萊|蓬莱

Cụm từ
茶壶chá hú

茶壶: ấm trà; LT:把[ba3]

Cụm từ
箪食壶浆dān shí hú jiāng

箪食壶浆: đón tiếp quân lính bằng đồ ăn thức uống (thành ngữ); chào đón quân lính nồng hậu; cũng đọc là [dan1 si4 hu2 jiang1]

Thành ngữ
砚水壶儿yàn shuǐ hú r

砚水壶儿: bình đựng nước cho nghiên mực

Cụm từ
烧水壶shāo shuǐ hú

烧水壶: ấm đun nước

Cụm từ
滤压壶lǜ yā hú

滤压壶: bình pha cà phê kiểu Pháp; bình ép

Cụm từ
漏壶lòu hú

漏壶: đồng hồ nước; đồng hồ nước chảy

Cụm từ
卤壶lǔ hú

卤壶: ấm trà bằng sứ

Cụm từ
渗滤壶shèn lǜ hú

渗滤壶: bình pha cà phê lọc

Cụm từ
法压壶Fǎ yā hú

法压壶: bình pha cà phê kiểu Pháp; bình French press

Cụm từ
水烟壶shuǐ yān hú

水烟壶: bình hút thuốc; điếu cày (cho thuốc lá,...); tẩu hút shisha

Cụm từ
水壶shuǐ hú

水壶: ấm đun nước; bình đựng nước; bình tưới nước

Cụm từ
暖壶nuǎn hú

暖壶: bình giữ nhiệt; bình thuỷ

Cụm từ
提壶芦tí hú lú

提壶芦: loại chim không xác định được nhắc đến trong thơ cổ Trung Quốc

Cụm từ
提壶tí hú

提壶: xem 提壺蘆|提壶芦[ti2 hu2 lu2]

Cụm từ
投壶tóu hú

投壶: trò chơi cổ đại trong tiệc, ném mũi tên vào bình, người thắng được xác định bởi số mũi tên ném trúng, và người thua phải uống rượu phạt

Cụm từ
悬壶济世xuán hú jì shì

悬壶济世: hành nghề y hoặc dược để giúp đỡ người dân hoặc công chúng

Cụm từ
悬壶xuán hú

悬壶: (văn học) hành nghề y; làm dược sĩ

Cụm từ
快煮壶kuài zhǔ hú

快煮壶: ấm đun siêu tốc (Đài Loan)

Cụm từ
夜壶yè hú

夜壶: bô đêm

Cụm từ
喷水壶pēn shuǐ hú

喷水壶: bình tưới cây; bình phun nước

Cụm từ
喷壶pēn hú

喷壶: bình xịt

Cụm từ
哪壶不开提哪壶nǎ hú bù kāi tí nǎ hú

哪壶不开提哪壶: nghĩa đen: nhắc đến ấm không sôi (thành ngữ); chạm vào chỗ đau; nói đến điểm yếu của ai đó

Thành ngữ
咖啡壶kā fēi hú

咖啡壶: bình pha cà phê; máy pha cà phê

Cụm từ
冰壶秋月bīng hú qiū yuè

冰壶秋月: bình ngọc băng và trăng thu (thành ngữ từ bài thơ của Tô Đông Pha đời Tống 蘇東坡|苏东坡); nghĩa bóng: trắng trong không tì vết; người hoàn mỹ

Thành ngữ
冰壶bīng hú

冰壶: bình ngọc đựng nước lạnh; môn curling; quả cầu curling

Cụm từ
便壶biàn hú

便壶: bô tiểu; bô đêm

Cụm từ