Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “城”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng
chéng

thành lũy; thành phố

Từ vựng HSK 3 ✓ Đã kiểm duyệt
城市
chéngshì

thành phố

Từ vựng HSK 3 ✓ Đã kiểm duyệt
城乡
chéng xiāng

thành thị và nông thôn

Cụm từ
城关
chéng guān

khu vực ngoài cổng thành

Cụm từ
城区
chéng qū

quận thành phố; khu vực đô thị

Cụm từ
城厢
Chéng xiāng

Thành Hương, một quận của thành phố Phủ Điền 莆田市[Pu2 tian2 Shi4], Phúc Kiến

Cụm từ
城口
Chéng kǒu

Thành Khẩu, một huyện ở Trùng Khánh 重慶|重庆[Chong2qing4]

Cụm từ
城固
Chéng gù

Huyện Chenggu ở Hanzhong 漢中|汉中[Han4 zhong1], Thiểm Tây

Cụm từ
城址
chéng zhǐ

địa điểm thành phố

Cụm từ
城垣
chéng yuán

tường thành

Cụm từ
城堡
chéng bǎo

lâu đài; xe (quân cờ vua)

Cụm từ
城墙
chéng qiáng

tường thành

Cụm từ
城外
chéng wài

bên ngoài thành phố

Cụm từ
城府
chéng fǔ

tinh tế; khôn ngoan; sâu sắc

Cụm từ
城根
chéng gēn

khu vực của thành phố gần tường thành

Cụm từ
城楼
chéng lóu

tháp cổng thành

Cụm từ
城步
Chéng bù

huyện tự trị Miêu Thành Bộ ở Thiệu Dương 邵陽|邵阳[Shao4 yang2], Hồ Nam

Cụm từ
城池
chéng chí

thành trì

Cụm từ
城管
chéng guǎn

nhân viên thực thi pháp luật chính quyền địa phương; quản lý đô thị (viết tắt của 城市管理行政執法局|城市管理行政执法局[Cheng2 shi4 Guan3 li3 Xing2 zheng4 Zhi2 fa3 ju2])

Viết tắt
城邑
chéng yì

(văn học) thị trấn; thành phố

Cụm từ
城邦
chéng bāng

quốc gia thành phố (polis của Hy Lạp)

Cụm từ
城郊
chéng jiāo

vùng ngoại ô; vùng ven của thành phố

Cụm từ
城郭
chéng guō

tường thành

Cụm từ
城铁
chéng tiě

hệ thống giao thông nhanh; đường sắt đô thị

Cụm từ