鼎城
quận Đỉnh Thành của thành phố Thường Đức 常德市[Chang2 de2 shi4], Hồ Nam
quận Đỉnh Thành của thành phố Thường Đức 常德市[Chang2 de2 shi4], Hồ Nam
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
quận Dingcheng của thành phố Changde 常德市[Chang2 de2 shi4], tỉnh Hồ Nam
›鼎湖Dǐng húQuận Đỉnh Hồ của thành phố Triệu Khánh 肇慶市|肇庆市[Zhao4 qing4 Shi4], Quảng Đông
›鼎湖区Dǐng hú QūQuận Đỉnh Hồ của thành phố Triệu Khánh 肇慶市|肇庆市[Zhao4 qing4 Shi4], Quảng Đông
›鼎峙dǐng zhì(văn học) hình thành thế chân vạc
›鼎盛期dǐng shèng qīthời kỳ hoàng kim; thời kỳ đỉnh cao; giai đoạn thịnh vượng nhất
›鼎助dǐng zhù(kính ngữ) sự hỗ trợ vô giá của bạn; nhờ sự giúp đỡ của bạn
›鼎力相助dǐng lì xiāng zhùChúng tôi vô cùng biết ơn sự hỗ trợ quý giá của bạn
›鼎力dǐng lì(kính ngữ) nỗ lực quý báu của bạn; nhờ sự giúp đỡ của bạn
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.