Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “嘴”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng
zuǐ

miệng

Từ vựng HSK 2 ✓ Đã kiểm duyệt
嘴严
zuǐ yán

thận trọng trong lời nói

Cụm từ
嘴乖
zuǐ guāi

(thông tục) nói chuyện khéo léo và đáng yêu

Cụm từ
嘴唇
zuǐ chún

môi; Lượng từ:片[pian4]

Cụm từ
嘴子
zuǐ zi

miệng; mỏ; vòi; phụ tùng thổi

Cụm từ
嘴尖
zuǐ jiān

ăn nói sắc sảo; có vị giác nhạy bén; kén ăn

Cụm từ
嘴巴
zuǐ ba

miệng (LT:張|张[zhang1]); cái tát (LT:個|个[ge4])

Cụm từ
嘴快
zuǐ kuài

ăn nói không suy nghĩ

Cụm từ
嘴损
zuǐ sǔn

(phương ngữ) ăn nói sắc bén; gay gắt

Cụm từ
嘴敞
zuǐ chǎng

không biết giữ mồm miệng; lắm lời

Cụm từ
嘴松
zuǐ sōng

lắm lời

Cụm từ
嘴欠
zuǐ qiàn

(khẩu ngữ) không kiểm soát được lời nói; dễ nói điều khó nghe

Khẩu ngữ
嘴炮
zuǐ pào

(tiếng lóng Internet) nói mồm; nói năng bừa bãi; người hay làm vậy

Ngôn ngữ mạng
嘴牢
zuǐ láo

kín miệng

Cụm từ
嘴琴
zuǐ qín

đàn môi

Cụm từ
嘴甜
zuǐ tián

khéo mồm; lấy lòng

Cụm từ
嘴直
zuǐ zhí

người thẳng thắn

Cụm từ
嘴硬
zuǐ yìng

không chịu thừa nhận sai lầm

Cụm từ
嘴稳
zuǐ wěn

có thể giữ bí mật

Cụm từ
嘴笨
zuǐ bèn

không nói năng lưu loát

Cụm từ
嘴脸
zuǐ liǎn

nét mặt, khuôn mặt (đặc biệt là chê bai); vẻ ngoài; diện mạo; sắc mặt

Cụm từ
嘴角
zuǐ jiǎo

khóe miệng

Cụm từ
嘴软
zuǐ ruǎn

nói nhẹ nhàng; sợ không dám lên tiếng

Cụm từ
嘴里
zuǐ lǐ

miệng; trong miệng; trên môi; lời nói; từ ngữ

Cụm từ