Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “嘴”

Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
zuǐ

嘴: miệng; mỏ; vòi; vòi ấm trà, v.v.; LT:張|张[zhang1],個|个[ge4]

Từ vựng
嘴松zuǐ sōng

嘴松: lắm lời

Cụm từ
嘴馋zuǐ chán

嘴馋: tham ăn; phàm ăn

Cụm từ
嘴软zuǐ ruǎn

嘴软: nói nhẹ nhàng; sợ không dám lên tiếng

Cụm từ
嘴角zuǐ jiǎo

嘴角: khóe miệng

Cụm từ
嘴里zuǐ lǐ

嘴里: miệng; trong miệng; trên môi; lời nói; từ ngữ

Cụm từ
嘴脸zuǐ liǎn

嘴脸: nét mặt, khuôn mặt (đặc biệt là chê bai); vẻ ngoài; diện mạo; sắc mặt

Cụm từ
嘴笨zuǐ bèn

嘴笨: không nói năng lưu loát

Cụm từ
嘴稳zuǐ wěn

嘴稳: có thể giữ bí mật

Cụm từ
嘴硬心软zuǐ yìng xīn ruǎn

嘴硬心软: xem 刀子嘴,豆腐心[dao1 zi5 zui3 , dou4 fu5 xin1]

Cụm từ
嘴硬zuǐ yìng

嘴硬: không chịu thừa nhận sai lầm

Cụm từ
嘴直zuǐ zhí

嘴直: người thẳng thắn

Cụm từ
嘴皮子zuǐ pí zi

嘴皮子: nghĩa đen: đôi môi; nghĩa bóng: nói leo lẻo

Cụm từ
嘴甜心苦zuǐ tián xīn kǔ

嘴甜心苦: miệng ngọt, lòng đắng (thành ngữ); nịnh bợ không chân thành

Thành ngữ
嘴甜zuǐ tián

嘴甜: khéo mồm; lấy lòng

Cụm từ
嘴琴zuǐ qín

嘴琴: đàn môi

Cụm từ
嘴牢zuǐ láo

嘴牢: kín miệng

Cụm từ
嘴炮zuǐ pào

嘴炮: (tiếng lóng Internet) nói mồm; nói năng bừa bãi; người hay làm vậy

Ngôn ngữ mạng
嘴欠zuǐ qiàn

嘴欠: (khẩu ngữ) không kiểm soát được lời nói; dễ nói điều khó nghe

Khẩu ngữ
嘴敞zuǐ chǎng

嘴敞: không biết giữ mồm miệng; lắm lời

Cụm từ
嘴损zuǐ sǔn

嘴损: (phương ngữ) ăn nói sắc bén; gay gắt

Cụm từ
嘴快心直zuǐ kuài xīn zhí

嘴快心直: thẳng thắn và bộc trực (thành ngữ)

Thành ngữ
嘴快zuǐ kuài

嘴快: ăn nói không suy nghĩ

Cụm từ
嘴巴子zuǐ ba zi

嘴巴子: tát

Cụm từ
嘴巴zuǐ ba

嘴巴: miệng (LT:張|张[zhang1]); cái tát (LT:個|个[ge4])

Cụm từ
嘴尖zuǐ jiān

嘴尖: ăn nói sắc sảo; có vị giác nhạy bén; kén ăn

Cụm từ
嘴子zuǐ zi

嘴子: miệng; mỏ; vòi; phụ tùng thổi

Cụm từ
嘴严zuǐ yán

嘴严: thận trọng trong lời nói

Cụm từ
嘴啃泥zuǐ kěn ní

嘴啃泥: ngã sấp mặt

Cụm từ
嘴唇zuǐ chún

嘴唇: môi; Lượng từ:片[pian4]

Cụm từ
嘴乖zuǐ guāi

嘴乖: (thông tục) nói chuyện khéo léo và đáng yêu

Cụm từ
嘴不严zuǐ bù yán

嘴不严: không biết giữ mồm giữ miệng

Cụm từ
嘴上无毛,办事不牢zuǐ shàng wú máo , bàn shì bù láo

嘴上无毛,办事不牢: xem 嘴上沒毛,辦事不牢|嘴上没毛,办事不牢[zui3 shang4 mei2 mao2 , ban4 shi4 bu4 lao2]

Cụm từ
嘴上没毛,办事不牢zuǐ shàng méi máo , bàn shì bù láo

嘴上没毛,办事不牢: trẻ không có râu mép thì làm việc không đáng tin cậy (tục ngữ)

Tục ngữ / châm ngôn
龇牙咧嘴zī yá liě zuǐ

龇牙咧嘴: nhăn nhó (vì đau); nhe răng; khè răng

Cụm từ
点头咂嘴diǎn tóu zā zuǐ

点头咂嘴: gật đầu tán thành và chép miệng (thành ngữ)

Thành ngữ
黑头蜡嘴雀hēi tóu là zuǐ què

黑头蜡嘴雀: (loài chim ở Trung Quốc) chim sẻ mỏ to Nhật Bản (Eophona personata)

Cụm từ
黑尾蜡嘴雀hēi wěi là zuǐ què

黑尾蜡嘴雀: (loài chim ở Trung Quốc) loài sẻ mỏ sáp đuôi đen (Eophona migratoria)

Cụm từ
黑嘴鸥hēi zuǐ ōu

黑嘴鸥: (loài chim ở Trung Quốc) mòng biển Saunders (Chroicocephalus saundersi)

Cụm từ
黑嘴松鸡hēi zuǐ sōng jī

黑嘴松鸡: (loài chim ở Trung Quốc) gà gô mỏ đen (Tetrao urogalloides)

Cụm từ
黑嘴端凤头燕鸥hēi zuǐ duān fèng tóu yàn ōu

黑嘴端凤头燕鸥: (loài chim ở Trung Quốc) nhàn mào Trung Hoa (Thalasseus bernsteini)

Cụm từ
黑嘴hēi zuǐ

黑嘴: kẻ thao túng thị trường chứng khoán

Cụm từ
黄颈拟蜡嘴雀huáng jǐng nǐ là zuǐ què

黄颈拟蜡嘴雀: (loài chim ở Trung Quốc) sẻ khướu cổ khoang (Mycerobas affinis)

Cụm từ
黄嘴角鸮huáng zuǐ jiǎo xiāo

黄嘴角鸮: (loài chim ở Trung Quốc) cú scops núi (Otus spilocephalus)

Cụm từ
黄嘴蓝鹊huáng zuǐ lán què

黄嘴蓝鹊: (loài chim ở Trung Quốc) chim ác là mỏ vàng (Urocissa flavirostris)

Cụm từ
黄嘴白鹭huáng zuǐ bái lù

黄嘴白鹭: (loài chim ở Trung Quốc) Cò trắng mỏ vàng (Egretta eulophotes)

Cụm từ
黄嘴潜鸟huáng zuǐ qián niǎo

黄嘴潜鸟: (loài chim ở Trung Quốc) chim lặn mỏ vàng (Gavia adamsii)

Cụm từ
黄嘴河燕鸥huáng zuǐ hé yàn ōu

黄嘴河燕鸥: (loài chim ở Trung Quốc) nhàn sông (Sterna aurantia)

Cụm từ
黄嘴栗啄木鸟huáng zuǐ lì zhuó mù niǎo

黄嘴栗啄木鸟: (loài chim ở Trung Quốc) chim gõ kiến nâu (Blythipicus pyrrhotis)

Cụm từ
黄嘴朱顶雀huáng zuǐ zhū dǐng què

黄嘴朱顶雀: (loài chim ở Trung Quốc) chim se vàng mỏ (Linaria flavirostris)

Cụm từ
黄嘴山鸦huáng zuǐ shān yā

黄嘴山鸦: (loài chim ở Trung Quốc) quạ núi mỏ vàng (Pyrrhocorax graculus)

Cụm từ
鹳嘴翡翠guàn zuǐ fěi cuì

鹳嘴翡翠: (loài chim ở Trung Quốc) bói cá mỏ cò (Pelargopsis capensis)

Cụm từ
鹰嘴豆面粉yīng zuǐ dòu miàn fěn

鹰嘴豆面粉: bột đậu gà

Cụm từ
鹰嘴豆泥yīng zuǐ dòu ní

鹰嘴豆泥: món hummus

Cụm từ
鹰嘴豆yīng zuǐ dòu

鹰嘴豆: đậu gà (Cicer arietinum); đậu garbanzo

Cụm từ
鸥嘴噪鸥ōu zuǐ zào ōu

鸥嘴噪鸥: (loài chim ở Trung Quốc) nhàn mỏ mòng (Gelochelidon nilotica)

Cụm từ
鹤嘴锄hè zuǐ chú

鹤嘴锄: cây cuốc chim

Cụm từ
鸭嘴龙yā zuǐ lóng

鸭嘴龙: khủng long mỏ vịt (khủng long mỏ vịt)

Cụm từ
鸭嘴兽yā zuǐ shòu

鸭嘴兽: thú mỏ vịt

Cụm từ
鸦嘴卷尾yā zuǐ juǎn wěi

鸦嘴卷尾: (loài chim ở Trung Quốc) chèo bẻo mỏ quạ (Dicrurus annectans)

Cụm từ