Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “善”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng
shàn

tốt (có đức); nhân từ; thái độ tốt; giỏi về cái gì; cải thiện hoặc hoàn thiện

Từ vựng
善于
shànyú

giỏi về, có sở trường về

Từ vựng HSK 4 ✓ Đã kiểm duyệt
善良
shànliáng

lương thiện, tốt bụng

Từ vựng HSK 4 ✓ Đã kiểm duyệt
善举
shàn jǔ

hành động đáng khen; hành động nhân từ

Cụm từ
善事
shàn shì

việc thiện

Cụm từ
善人
shàn rén

người làm từ thiện; người nhân từ; người hay giúp đỡ

Cụm từ
善化
Shàn huà

thị trấn Shanhua ở huyện Đài Nam 台南縣|台南县[Tai2 nan2 xian4], Đài Loan

Cụm từ
善变
shàn biàn

hay thay đổi; khó lường; dễ thay đổi; thất thường; thường xuyên thay đổi

Cụm từ
善后
shàn hòu

xử lý hậu quả (phát sinh từ một tai nạn); sắp xếp tang lễ; bồi thường

Cụm từ
善哉
shàn zāi

tuyệt vời

Cụm từ
善因
shàn yīn

(Phật giáo) nghiệp tốt

Cụm từ
善存
Shàn cún

Centrum (thương hiệu)

Cụm từ
善待
shàn dài

đối xử tốt

Cụm từ
善心
shàn xīn

lòng tốt; nhân từ; từ thiện; ý định tốt

Cụm từ
善忘
shàn wàng

hay quên; có trí nhớ kém

Cụm từ
善思
shàn sī

sự sâu sắc trong tư duy; tư duy lành mạnh (Phật giáo)

Cụm từ
善恶
shàn è

thiện và ác; cuộc chiến giữa thiện và ác

Cụm từ
善意
shàn yì

thiện chí; nhân từ; tốt bụng

Cụm từ
善感
shàn gǎn

nhạy cảm; dễ xúc động

Cụm từ
善本
shàn běn

sách cũ; sách hay; sách đáng tin cậy; sách quý hiếm

Cụm từ
善款
shàn kuǎn

đóng góp; quyên góp

Cụm từ
善用
shàn yòng

giỏi sử dụng (cái gì); đưa (cái gì) vào sử dụng tốt

Cụm từ
善策
shàn cè

chính sách khôn ngoan; chính sách tốt nhất

Cụm từ
善缘
shàn yuán

nghiệp tốt

Cụm từ