Kết quả cho “受”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
bị, chịu
bị thương
nhận lấy, nhận được
không chịu được
học; học từ thầy; (đại từ ngôi thứ nhất của học sinh) em, học trò của thầy
khán giả mục tiêu; khán giả
thụ thể (sinh hóa); chất nhận (chất bán dẫn)
bị cảm lạnh
nghe hay; đáng nghe
chịu đựng đủ; chịu mọi loại; chịu đựng đầy đủ
giật mình
được giao phó; được ủy thác
được ủy quyền; được giao phó (quyền hạn)
tân ngữ
bị ngược đãi; bị bắt nạt
nhận lễ báp-têm; được báp-têm
được rửa tội
bị ẩm; bị thấm ướt (do độ ẩm, thấm nước v.v.)
bị thiên tai; bị ảnh hưởng bởi thảm họa tự nhiên
bị nóng; say nắng
tiếp nhận xử lý vụ án; xử lý (một dịch vụ)
thoải mái; cảm thấy khỏe
bị ốm
bị bối rối; gặp rắc rối