Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

shòu

受 là gì?

[shòu] có nghĩa là nhận; chấp nhận; chịu; phải chịu; chịu đựng; đứng vững; dễ chịu; (dấu hiệu bị động).

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 受 trong tiếng Việt

  1. nhận
  2. chấp nhận
  3. chịu
  4. phải chịu
  5. chịu đựng
  6. đứng vững
  7. dễ chịu
  8. (dấu hiệu bị động)

Cách đọc và ghi nhớ 受

được đọc là shòu, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “nhận; chấp nhận; chịu; phải chịu; chịu đựng; đứng vững; dễ chịu; (dấu hiệu bị động)”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan