Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “凌”

Tìm thấy 39 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
líng

凌: tiếp cận; vươn cao; băng dày; lăng mạ hoặc ngược đãi

Từ vựng
凌虐líng nüè

凌虐: ngược đãi; bạo ngược

Cụm từ
凌驾líng jià

凌驾: vượt lên trên; đặt lên trên

Cụm từ
凌霄花líng xiāo huā

凌霄花: cây đăng tiêu (Campsis grandiflora)

Cụm từ
凌云县Líng yún xiàn

凌云县: huyện Lingyun ở Baise 百色[Bai3 se4], Quảng Tây

Cụm từ
凌云líng yún

凌云: (nghĩa đen và bóng) cao chót vót; cao cả; cao

Cụm từ
凌杂米盐líng zá mǐ yán

凌杂米盐: rời rạc và vụn vặt

Cụm từ
凌杂líng zá

凌杂: lộn xộn

Cụm từ
凌迟líng chí

凌迟: cái chết đau đớn; chết bởi ngàn nhát cắt (hình phạt tử hình thời xưa)

Cụm từ
凌辱líng rǔ

凌辱: lăng nhục; làm nhục; bắt nạt

Cụm từ
凌蒙初Líng Méng chū

凌蒙初: Lăng Mông Sơ (1580-1644), tiểu thuyết gia và nhà soạn kịch triều Minh

Cụm từ
凌空líng kōng

凌空: cao chót vót trên bầu trời

Cụm từ
凌蒙初Líng Méng chū

凌蒙初: Lăng Mông Sơ (1580-1644), tiểu thuyết gia và nhà soạn kịch triều Minh

Cụm từ
凌源市Líng yuán shì

凌源市: Lingyuan, thành phố cấp huyện ở Triều Dương 朝陽|朝阳[Chao2 yang2], Liêu Ninh

Cụm từ
凌源Líng yuán

凌源: Lingyuan, thành phố cấp huyện ở Chaoyang 朝陽|朝阳[Chao2 yang2], Liêu Ninh

Cụm từ
凌海市Líng hǎi shì

凌海市: Linghai, thành phố cấp huyện ở Jinzhou 錦州|锦州, Liêu Ninh

Cụm từ
凌海Líng hǎi

凌海: Linghai, thành phố cấp huyện ở Jinzhou 錦州|锦州, Liêu Ninh

Cụm từ
凌波舞líng bō wǔ

凌波舞: điệu nhảy limbo (từ mượn)

Cụm từ
凌河区Líng hé qū

凌河区: quận Linghe của thành phố Jinzhou 錦州市|锦州市, Liêu Ninh

Cụm từ
凌河Líng hé

凌河: quận Linghe của thành phố Jinzhou 錦州市|锦州市, Liêu Ninh

Cụm từ
凌汛líng xùn

凌汛: lũ do nghẽn băng (xảy ra khi dòng sông phía hạ lưu đóng băng nhiều hơn thượng lưu)

Cụm từ
凌晨líng chén

凌晨: rất sớm vào buổi sáng; vào lúc rạng sáng

Cụm từ
凌志美Líng Zhì měi

凌志美: Laura Ling, nhà báo người Mỹ gốc Đài Loan bị Triều Tiên giam giữ với tội danh gián điệp năm 2009

Cụm từ
凌志Líng zhì

凌志: Lexus

Cụm từ
凌夷líng yí

凌夷: suy tàn; suy giảm; sa sút; cũng viết là 陵夷

Cụm từ
凌厉líng lì

凌厉: nhanh và mãnh liệt; mãnh liệt; mạnh mẽ

Cụm từ
凌兢líng jīng

凌兢: (văn học) lạnh cóng; (văn học) run rẩy; run lập cập

Cụm từ
凌乱不堪líng luàn bù kān

凌乱不堪: bừa bộn không chịu nổi (thành ngữ)

Thành ngữ
凌乱líng luàn

凌乱: lộn xộn; bừa bộn; rối bù

Cụm từ
霸凌bà líng

霸凌: bắt nạt (từ mượn)

Cụm từ
违强凌弱wéi qiáng líng ruò

违强凌弱: tránh mạnh hiếp yếu (thành ngữ); bắt nạt; cũng viết 違強陵弱|违强陵弱

Thành ngữ
盛气凌人shèng qì líng rén

盛气凌人: hách dịch; bắt nạt kiêu ngạo

Cụm từ
王心凌Wáng Xīn líng

王心凌: nghệ danh của Vương Tâm Lăng; xem 王君如[Wang2 Jun1 ru2]

Cụm từ
气势凌人qì shì líng rén

气势凌人: ngạo mạn và hống hách

Cụm từ
欺凌qī líng

欺凌: bắt nạt và làm nhục

Cụm từ
恃强凌弱shì qiáng líng ruò

恃强凌弱: xem 恃強欺弱|恃强欺弱[shi4 qiang2 qi1 ruo4]

Cụm từ
冰激凌bīng jī líng

冰激凌: kem

Cụm từ
冰凌bīng líng

冰凌: cột băng

Cụm từ
以强凌弱yǐ qiáng líng ruò

以强凌弱: lấy mạnh hiếp yếu (thành ngữ)

Thành ngữ