Kết quả cho “冷”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
lạnh
điềm tĩnh
một cách lạnh lùng
đông lạnh (thực phẩm,...); (thời tiết) lạnh đóng băng
lạnh buốt
thịt nguội
làm nguội (nghĩa đen và bóng)
chờ đợi trên sân khấu; (nghĩa bóng) im lặng khó xử
thời tiết lạnh; mùa lạnh
đậu phụ ăn lạnh với nhiều loại phủ (từ mượn tiếng Nhật "hiyayakko")
chất làm lạnh
chữ hiếm; chữ không quen thuộc
(trong văn học và opera) nơi vua đày vợ hoặc phi tần khi không được sủng ái; (nghĩa bóng) cảnh bị bỏ rơi; trạng thái thất sủng
lạnh lẽo và hoang vắng; cô đơn
nghiêm nghị và lạnh lùng
(khẩu ngữ) run rẩy; rùng mình
làm mát; điều hòa không khí
chườm lạnh
nghĩa đen: thay đổi nhiệt độ hàng ngày; nghĩa bóng: sự khỏe mạnh; sự thoải mái, sức khỏe, thịnh vượng của ai đó, v.v
phát bắn tỉa
máy lạnh (Đài Loan)
nước lạnh; nước chưa đun; nghĩa bóng: chưa sẵn sàng (kế hoạch)
mồ hôi lạnh
lạnh lùng và trì trệ; lạnh lẽo