Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “冷”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng
lěng

lạnh

Từ vựng HSK 1 ✓ Đã kiểm duyệt
冷静
lěngjìng

điềm tĩnh

Từ vựng HSK 4 ✓ Đã kiểm duyệt
冷冷
lěng lěng

một cách lạnh lùng

Cụm từ
冷冻
lěng dòng

đông lạnh (thực phẩm,...); (thời tiết) lạnh đóng băng

Cụm từ
冷冽
lěng liè

lạnh buốt

Cụm từ
冷切
lěng qiè

thịt nguội

Cụm từ
冷却
lěng què

làm nguội (nghĩa đen và bóng)

Cụm từ
冷场
lěng chǎng

chờ đợi trên sân khấu; (nghĩa bóng) im lặng khó xử

Cụm từ
冷天
lěng tiān

thời tiết lạnh; mùa lạnh

Cụm từ
冷奴
lěng nú

đậu phụ ăn lạnh với nhiều loại phủ (từ mượn tiếng Nhật "hiyayakko")

Cụm từ
冷媒
lěng méi

chất làm lạnh

Cụm từ
冷字
lěng zì

chữ hiếm; chữ không quen thuộc

Cụm từ
冷宫
lěng gōng

(trong văn học và opera) nơi vua đày vợ hoặc phi tần khi không được sủng ái; (nghĩa bóng) cảnh bị bỏ rơi; trạng thái thất sủng

Cụm từ
冷寂
lěng jì

lạnh lẽo và hoang vắng; cô đơn

Cụm từ
冷峻
lěng jùn

nghiêm nghị và lạnh lùng

Cụm từ
冷战
lěng zhan

(khẩu ngữ) run rẩy; rùng mình

Khẩu ngữ
冷房
lěng fáng

làm mát; điều hòa không khí

Cụm từ
冷敷
lěng fū

chườm lạnh

Cụm từ
冷暖
lěng nuǎn

nghĩa đen: thay đổi nhiệt độ hàng ngày; nghĩa bóng: sự khỏe mạnh; sự thoải mái, sức khỏe, thịnh vượng của ai đó, v.v

Cụm từ
冷枪
lěng qiāng

phát bắn tỉa

Cụm từ
冷气
lěng qì

máy lạnh (Đài Loan)

Cụm từ
冷水
lěng shuǐ

nước lạnh; nước chưa đun; nghĩa bóng: chưa sẵn sàng (kế hoạch)

Cụm từ
冷汗
lěng hàn

mồ hôi lạnh

Cụm từ
冷涩
lěng sè

lạnh lùng và trì trệ; lạnh lẽo

Cụm từ