Kết quả tra từ “冷”
Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
lạnh
naengmyeon (món Hàn Quốc làm từ mì lạnh trong súp)
bữa ăn lạnh; món ăn lạnh
đồ uống lạnh
lạnh buốt; lạnh lẽo
biến thể của 冷戰|冷战[leng3 zhan5]
lạnh lùng; nghiêm khắc; khắt khe
giai đoạn tĩnh tâm (ly hôn, mua sắm, phẫu thuật)
bình tĩnh; điềm tĩnh; không cảm xúc; (nơi chốn) vắng vẻ; yên tĩnh
một nhánh ít được chú ý (của nghệ thuật, khoa học, thể thao, v.v.); nghĩa bóng: một người hoàn toàn không được biết đến nhưng thắng trong một…
dây chuyền lạnh
mặt lạnh (khí tượng học); frông lạnh (khí tượng học)
lạnh lùng vô tình; không có cảm xúc; nhẫn tâm
vô cảm; nhẫn tâm
đón tiếp lạnh nhạt; lạnh nhạt với ai đó
(luyện kim) cán nguội; cán lạnh
làm mất lòng người khác bằng lời nói không tốt (thành ngữ)
mỉa mai; lời nói châm chọc
lời lẽ cay nghiệt; mỉa mai; nhận xét chua cay
lời bình luận mỉa mai (thành ngữ); đưa ra bình luận mỉa mai
động vật máu lạnh; bóng nghĩa: người lạnh lùng
máu lạnh; động vật máu lạnh
xe tải hoặc toa xe đông lạnh
thùng lạnh; thùng đá; container lạnh
làm lạnh; bảo quản lạnh; giữ (thực phẩm, thuốc) trong môi trường lạnh
hoang vắng; ít người qua lại; đối xử lạnh nhạt; hắt hủi; phớt lờ
món ăn lạnh; đồ ăn lạnh
lạnh như băng sương (thành ngữ, thường nói về phụ nữ); thái độ lạnh lùng; lạnh nhạt
(về phụ nữ) xinh đẹp nhưng lãnh đạm
hơi lạnh
trò đùa nhạt nhẽo
cười nhếch mép; cười lạnh lùng; cười không hài lòng (cay đắng, bất lực, phẫn nộ, v.v.); nụ cười cay đắng, lạnh lùng, mỉa mai hoặc tức giận
kiến thức thường ngày; kiến thức vụn vặt
lạnh lùng đứng nhìn; quan điểm thờ ơ
mắt lạnh; ẩn dụ: lạnh lùng; (đối xử) thờ ơ
đĩa lạnh; thịt nguội
món lạnh; khai vị
bệnh sốt rét
nhiệt độ (đặc biệt là của bệnh nhân y tế)
lạnh lùng và trì trệ; lạnh lẽo
lạnh lùng và thờ ơ với ai đó; thiếu quan tâm; thờ ơ; bỏ mặc
lạnh lùng và thờ ơ với ai đó; thiếu quan tâm; thờ ơ; bỏ mặc
đơn vị hành chính cấp huyện Lenghu của châu tự trị Mông Cổ và Tạng Haixi 海西蒙古族藏族自治州[Hai3 xi1 Meng3 gu3 zu2 Zang4 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Thanh Hải
Khu cấp huyện Lenghu thuộc châu tự trị Mông Cổ và Tạng Haixi 海西蒙古族藏族自治州[Hai3 xi1 Meng3 gu3 zu2 Zang4 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Thanh Hải
Khu cấp huyện Lenghu thuộc châu tự trị Mông Cổ và Tạng Haixi 海西蒙古族藏族自治州[Hai3 xi1 Meng3 gu3 zu2 Zang4 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Thanh Hải
vắng vẻ; hoang vắng; ít người; lạnh lẽo và hiu quạnh; cô đơn; trong cô lập yên tĩnh
lạnh lẽo và vắng vẻ; hoang vắng; hiu quạnh
quan hệ lạnh nhạt (ví dụ: giữa các quốc gia)
lạnh lùng; thờ ơ
mồ hôi lạnh
Quận Lengshuitan của thành phố Vĩnh Châu 永州市[Yong3 zhou1 shi4], Hồ Nam
Quận Lengshuitan của thành phố Vĩnh Châu 永州市[Yong3 zhou1 shi4], Hồ Nam
Thành phố cấp huyện Lengshuijiang, địa cấp thị Loudi 婁底|娄底[Lou2 di3], Hồ Nam
Lengshuijiang, thành phố cấp huyện ở Loudi 婁底|娄底[Lou2 di3], Hồ Nam
máy làm lạnh nước
nước lạnh; nước chưa đun; nghĩa bóng: chưa sẵn sàng (kế hoạch)
quần áo ấm như áo khoác bông mặc trong phòng máy lạnh (đặc biệt ở Hồng Kông)
máy điều hòa
máy lạnh (Đài Loan)
phát bắn tỉa