冷菜 là gì?
冷菜 [lěng cài] có nghĩa là món ăn lạnh; đồ ăn lạnh.
Nghĩa của từ 冷菜 trong tiếng Việt
- món ăn lạnh
- đồ ăn lạnh
Cách đọc và ghi nhớ 冷菜
冷菜 được đọc là lěng cài, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “món ăn lạnh; đồ ăn lạnh”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .