冷菜
món ăn lạnh; đồ ăn lạnh
món ăn lạnh; đồ ăn lạnh
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
hoang vắng; ít người qua lại; đối xử lạnh nhạt; hắt hủi; phớt lờ
›冷藏lěng cánglàm lạnh; bảo quản lạnh; giữ (thực phẩm, thuốc) trong môi trường lạnh
›冷丝丝lěng sī sīhơi lạnh
›冷藏箱lěng cáng xiāngthùng lạnh; thùng đá; container lạnh
›冷藏车lěng cáng chēxe tải hoặc toa xe đông lạnh
›冷笑lěng xiàocười nhếch mép; cười lạnh lùng; cười không hài lòng (cay đắng, bất lực, phẫn nộ, v.v.); nụ cười cay đắng…
›冷血lěng xuèmáu lạnh; động vật máu lạnh
›冷血动物lěng xuè dòng wùđộng vật máu lạnh; bóng nghĩa: người lạnh lùng
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.