Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
冷餐

lěng cān

冷餐 là gì?

冷餐 [lěng cān] có nghĩa là bữa ăn lạnh; món ăn lạnh.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 冷餐 trong tiếng Việt

  1. bữa ăn lạnh
  2. món ăn lạnh

Cách đọc và ghi nhớ 冷餐

冷餐 được đọc là lěng cān, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “bữa ăn lạnh; món ăn lạnh”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan