冷汗
mồ hôi lạnh
mồ hôi lạnh
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
lạnh lùng; thờ ơ
›冷淡关系lěng dàn guān xìquan hệ lạnh nhạt (ví dụ: giữa các quốc gia)
›冷清lěng qīnglạnh lẽo và vắng vẻ; hoang vắng; hiu quạnh
›冷清清lěng qīng qīngvắng vẻ; hoang vắng; ít người; lạnh lẽo và hiu quạnh; cô đơn; trong cô lập yên tĩnh
›冷水机组lěng shuǐ jī zǔmáy làm lạnh nước
›冷水lěng shuǐnước lạnh; nước chưa đun; nghĩa bóng: chưa sẵn sàng (kế hoạch)
›冷气衫lěng qì shānquần áo ấm như áo khoác bông mặc trong phòng máy lạnh (đặc biệt ở Hồng Kông)
›冷漠lěng mòlạnh lùng và thờ ơ với ai đó; thiếu quan tâm; thờ ơ; bỏ mặc
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.