Kết quả tra từ “况”
Tìm thấy 38 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
况: hơn nữa; tình hình
况复: hơn nữa
况味: tình huống; bầu không khí; tâm trạng
况且: hơn nữa; ngoài ra; thêm vào đó; hơn thế nữa
运行状况: trạng thái vận hành; trạng thái chạy
近况: diễn biến gần đây; tình hình hiện tại
路况: tình trạng đường (vd. bề mặt, lưu lượng giao thông, v.v.)
苦况: tình cảnh khốn khổ; tình trạng thảm thương
自况: so sánh bản thân; xem mình như
经济状况: tình hình kinh tế
经济情况: tình hình kinh tế; trạng thái kinh tế xã hội của một người
窘况: tình cảnh khó khăn
看情况: tùy tình hình
盛况空前: một sự kiện hoành tráng và chưa từng có (thành ngữ)
盛况: dịp trọng đại
病况: tình trạng bệnh; tình trạng của bệnh nhân
现况: tình hình hiện tại
现实情况: tình trạng hiện tại; tình huống hiện tại
状况: tình trạng; trạng thái; tình huống; LT:個|个[ge4]
气候状况: điều kiện khí hậu; điều kiện thời tiết
每况愈下: càng ngày càng tồi tệ hơn
每下愈况: xem 每況愈下|每况愈下[mei3 kuang4 yu4 xia4]
标准状况: điều kiện tiêu chuẩn về nhiệt độ và áp suất
概况: tình hình chung; tóm tắt
景况: hoàn cảnh, tình huống
战况: tình hình chiến trường; tiến triển trận chiến
惨况: tình huống thảm khốc; trạng thái kinh khủng
情况: hoàn cảnh; tình hình; tình huống; LT:個|个[ge4],種|种[zhong3]
工况: điều kiện làm việc (của thiết bị)
实际情况: hoàn cảnh thực tế; tình hình thực tế; thực tế
实况录音: ghi âm trực tiếp
实况转播: phát sóng trực tiếp từ hiện trường; phát sóng trực tiếp
实况主: người quay vlog trực tiếp; người phát trực tiếp
实况: trực tiếp (ví dụ: phát sóng hoặc ghi hình); điều đang thực sự xảy ra; cảnh tượng; tình huống thực tế
境况: hoàn cảnh
健康状况: tình trạng sức khỏe
何况: huống hồ; chưa kể đến; ngoài ra; hơn nữa
不正常状况: trạng thái bất thường