Kết quả cho “况”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
hơn nữa; tình hình
hơn nữa; ngoài ra; thêm vào đó; hơn thế nữa
tình huống; bầu không khí; tâm trạng
hơn nữa
tình hình
tình hình, tình trạng
huống hồ; chưa kể đến; ngoài ra; hơn nữa
hoàn cảnh
trực tiếp (ví dụ: phát sóng hoặc ghi hình); điều đang thực sự xảy ra; cảnh tượng; tình huống thực tế
điều kiện làm việc (của thiết bị)
tình huống thảm khốc; trạng thái kinh khủng
tình hình chiến trường; tiến triển trận chiến
hoàn cảnh, tình huống
tình hình chung; tóm tắt
tình hình hiện tại
tình trạng bệnh; tình trạng của bệnh nhân
dịp trọng đại
tình cảnh khó khăn
so sánh bản thân; xem mình như
tình cảnh khốn khổ; tình trạng thảm thương
tình trạng đường (vd. bề mặt, lưu lượng giao thông, v.v.)
diễn biến gần đây; tình hình hiện tại
người quay vlog trực tiếp; người phát trực tiếp
tùy tình hình