Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
近况近況

jìn kuàng

近况 là gì?

近况 [jìn kuàng] có nghĩa là diễn biến gần đây; tình hình hiện tại.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 近况 trong tiếng Việt

  1. diễn biến gần đây
  2. tình hình hiện tại

Cách đọc và ghi nhớ 近况

近况 được đọc là jìn kuàng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “diễn biến gần đây; tình hình hiện tại”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan