近况
diễn biến gần đây; tình hình hiện tại
diễn biến gần đây; tình hình hiện tại
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
cảnh trong tiền cảnh; phong cảnh gần; (nhiếp ảnh) cảnh quay gần; tình hình hiện tại; tình hình diễn ra
›近照jìn zhàoảnh chụp gần đây
›近期jìn qīgần về mặt thời gian; gần đây; trong tương lai gần; rất sớm
›近日jìn rì(trong) vài ngày qua; gần đây; (trong vòng) vài ngày tới
›近海jìn hǎivùng biển gần bờ; ngoài khơi
›近现代史jìn xiàn dài shǐlịch sử cận đại và lịch sử hiện đại
›近端jìn duān(giải phẫu) gần phía gốc
›近端胞浆jìn duān bāo jiāngbào tương gần phía gốc
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.