Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “六”

Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
liù

六: sáu; 6

Từ vựng
六龟乡Liù guī xiāng

六龟乡: Liugui hoặc Liukuei, một thị trấn ở huyện Cao Hùng 高雄縣|高雄县[Gao1 xiong2 xian4], tây nam Đài Loan

Cụm từ
六龟Liù guī

六龟: Liugui hoặc Liukuei, một thị trấn ở huyện Cao Hùng 高雄縣|高雄县[Gao1 xiong2 xian4], tây nam Đài Loan

Cụm từ
六韬三略Liù tāo Sān lüè

六韬三略: "Lục Thao" 六韜|六韬[Liu4 tao1] và "Tam Lược Hoàng Thạch Công" 三略[San1 lu:e4], hai trong bảy cuốn binh thư kinh điển của Trung Quốc cổ đại…

Cụm từ
六韬Liù tāo

六韬: "Lục Thao", một trong bảy cuốn binh thư kinh điển của Trung Quốc cổ đại 武經七書|武经七书[Wu3 jing1 Qi1 shu1], được cho là của Khương Tử Nha 姜子牙[Jiang1…

Cụm từ
六面体liù miàn tǐ

六面体: khối sáu mặt

Cụm từ
六陈liù chén

六陈: lục cốc (gạo, lúa mì, lúa mạch, đậu, đậu nành, mè)

Cụm từ
六邪liù xié

六邪: (Đông y) sáu tác nhân gây bệnh, cụ thể là: gió 風|风[feng1], lạnh 寒[han2], nhiệt 暑[shu3], ẩm 濕|湿[shi1], khô 燥[zao4], hoả 火[huo3]

Cụm từ
六边形liù biān xíng

六边形: hình lục giác

Cụm từ
六角螺帽liù jiǎo luó mào

六角螺帽: đai ốc lục giác

Cụm từ
六角星liù jiǎo xīng

六角星: ngôi sao sáu cánh; hình lục tinh; ngôi sao David

Cụm từ
六角括号liù jiǎo kuò hào

六角括号: dấu ngoặc hình mai rùa 〔〕

Cụm từ
六角形liù jiǎo xíng

六角形: hình lục giác

Cụm từ
六角liù jiǎo

六角: hình lục giác

Cụm từ
六亲无靠liù qīn wú kào

六亲无靠: mồ côi tất cả thân nhân trực hệ (thành ngữ); không có ai để dựa vào; tự lực cánh sinh

Thành ngữ
六亲不认liù qīn bù rèn

六亲不认: không nhận người thân (thành ngữ); lấy mình làm trung tâm và không quan tâm đến nhu cầu của thân nhân

Thành ngữ
六亲liù qīn

六亲: sáu thân nhân gần gũi, bao gồm: cha 父[fu4], mẹ 母[mu3], anh 兄[xiong1], em 弟[di4], vợ 妻[qi1], con trai 子[zi3]; người thân của một người

Cụm từ
六艺Liù Yì

六艺: Lục nghệ trong Nho giáo, bao gồm: lễ nghi 禮|礼[li3] (禮儀|礼仪[li3 yi2]), âm nhạc 樂|乐[yue3] (音樂|音乐[yin1 yue4]), bắn cung 射[she4] (射箭[she4 jian4])…

Cụm từ
六脚乡Liù jiǎo Xiāng

六脚乡: Thị trấn Liujiao hoặc Liuchiao ở huyện Gia Nghĩa 嘉義縣|嘉义县[Jia1 yi4 Xian4], miền tây Đài Loan

Cụm từ
六脚Liù jiǎo

六脚: Thị trấn Liujiao hoặc Liuchiao ở huyện Gia Nghĩa 嘉義縣|嘉义县[Jia1 yi4 Xian4], miền tây Đài Loan

Cụm từ
六腑liù fǔ

六腑: (Đông y) sáu cơ quan rỗng: túi mật 膽|胆[dan3], dạ dày 胃[wei4], đại tràng 大腸|大肠[da4chang2], tiểu tràng 小腸|小肠[xiao3chang2], tam tiêu…

Cụm từ
六经Liù jīng

六经: Lục Kinh, gồm: Kinh Thi 詩經|诗经[Shi1 jing1], Thượng Thư 尚書|尚书[Shang4 shu1], Lễ Ký 儀禮|仪礼[Yi2 li3], Nhạc Kinh (đã mất) 樂經|乐经[Yue4 jing1], Kinh Dịch…

Cụm từ
六级士官liù jí shì guān

六级士官: thượng sĩ trưởng

Cụm từ
六神无主liù shén wú zhǔ

六神无主: mất hết hồn vía (thành ngữ); phân tâm; sửng sốt

Thành ngữ
六神liù shén

六神: sáu thần linh cai quản các cơ quan quan trọng (tim 心[xin1], phổi 肺[fei4], gan 肝[gan1], thận 腎|肾[shen4], lá lách 脾[pi2] và túi mật 膽|胆[dan3])

Cụm từ
六碳糖liù tàn táng

六碳糖: hexose (CH2O)6, monosaccharide với sáu nguyên tử carbon, như glucose 葡萄糖[pu2 tao5 tang2]

Cụm từ
六盘水市Liù pán shuǐ shì

六盘水市: thành phố cấp địa khu Liupanshui ở Quý Châu 貴州|贵州[Gui4 zhou1]

Cụm từ
六盘水Liù pán shuǐ

六盘水: thành phố cấp địa khu Liupanshui ở phía tây Quý Châu 貴州|贵州[Gui4 zhou1]

Cụm từ
六盘山Liù pán Shān

六盘山: Núi Liupan, dãy núi ở miền bắc Trung Quốc

Cụm từ
六畜liù chù

六畜: sáu loài gia súc, tức là: lợn, bò, cừu, ngựa, gà và chó

Cụm từ
六甲Liù jiǎ

六甲: (tên địa danh)

Danh từ riêng
六环路liù huán lù

六环路: Đường vành đai số 6 (Bắc Kinh), khánh thành năm 2008

Cụm từ
六淫liù yín

六淫: (Đông y) sáu yếu tố thái quá gây bệnh, cụ thể là: gió 風|风[feng1], lạnh 寒[han2], nóng 暑[shu3], ẩm 湿|濕[shi1], khô 燥[zao4], hỏa 火[huo3]

Cụm từ
六氟化铀liù fú huà yóu

六氟化铀: hexafluoride uran (UF6)

Cụm từ
六氟化硫liù fú huà liú

六氟化硫: lưu huỳnh hexafluoride

Cụm từ
六枝特区Lù zhī tè qū

六枝特区: khu kinh tế đặc biệt Lục Chi ở Lục Bàn Thủy 六盤水|六盘水, tây Quý Châu

Cụm từ
六朝时代Liù Cháo Shí dài

六朝时代: thời kỳ Lục Triều (222-589) giữa Hán và Đường

Cụm từ
六朝四大家Liù Cháo Sì Dà jiā

六朝四大家: Bốn danh họa lớn của Lục Triều, gồm: Cao Bất Hưng 曹不興|曹不兴[Cao2 Bu4 xing1], Cố Khải Chi 顧愷之|顾恺之[Gu4 Kai3 zhi1], Lục Thám Vi 陸探微|陆探微[Lu4 Tan4…

Cụm từ
六朝Liù Cháo

六朝: Lục Triều (220-589)

Cụm từ
六月份liù yuè fèn

六月份: Tháng Sáu

Cụm từ
六月Liù yuè

六月: tháng Sáu; tháng sáu (của năm âm lịch)

Cụm từ
六书liù shū

六书: Sáu phương pháp cấu thành chữ Hán, theo từ điển Thuyết Văn 說文|说文 - cụ thể là, hai phương pháp cơ bản: 象形 (chữ tượng hình), 指事 (chữ chỉ sự), hai…

Cụm từ
六日战争Liù Rì Zhàn zhēng

六日战争: Cuộc Chiến tranh Sáu Ngày tháng 6 năm 1967 giữa Israel và các nước láng giềng Ả Rập

Cụm từ
六方会谈liù fāng huì tán

六方会谈: đàm phán sáu bên (về Bắc Triều Tiên)

Cụm từ
六方最密堆积liù fāng zuì mì duī jī

六方最密堆积: xếp chặt nhất lục giác (HCP) (toán)

Cụm từ
六方liù fāng

六方: hình lục giác

Cụm từ
六扇门liù shàn mén

六扇门: nha môn; chỗ ngồi của chính quyền; (trong truyện võ hiệp) lực lượng cảnh sát đặc biệt

Cụm từ
六库镇Liù kù zhèn

六库镇: Liuku hoặc Lutku, thủ phủ của châu tự trị dân tộc Lisu Nộ Giang 怒江傈僳族自治州 ở Vân Nam

Cụm từ
六库Liù kù

六库: Liuku hoặc Lutku, thủ phủ của châu tự trị dân tộc Lisu Nộ Giang 怒江傈僳族自治州 ở Vân Nam

Cụm từ
六家liù jiā

六家: Sáu trường phái triết học tiền Hán, được phân tích bởi 司馬談|司马谈[Si1 ma3 Tan2] (儒家[Ru2 jia1], 道家[Dao4 jia1], 陰陽|阴阳[yin1 yang2], 法家[Fa3 jia1]…

Cụm từ
六宫liù gōng

六宫: hoàng hậu và phi tần hoặc nơi ở của họ

Cụm từ
六安市Lù ān shì

六安市: thành phố cấp địa khu Lục An ở An Huy

Cụm từ
六安Lù ān

六安: thành phố cấp địa khu Lục An ở An Huy

Cụm từ
六字真言liù zì zhēn yán

六字真言: thần chú sáu âm tiết của Bồ Tát Quán Thế Âm (tức là om mani padme hum)

Cụm từ
六块腹肌liù kuài fù jī

六块腹肌: cơ bụng sáu múi

Cụm từ
六四事件Liù Sì Shì jiàn

六四事件: Sự kiện Thiên An Môn ngày 4 tháng 6 năm 1989

Cụm từ
六四Liù Sì

六四: chỉ sự kiện Thiên An Môn ngày 4 tháng 6 năm 1989

Cụm từ
六合彩liù hé cǎi

六合彩: Mark Six (trò xổ số Hồng Kông)

Cụm từ
六合区Lù hé qū

六合区: quận Lục Hợp của thành phố Nam Kinh 南京市, tỉnh Giang Tô 江蘇|江苏

Cụm từ
六合八法liù hé bā fǎ

六合八法: Lục Hợp Bát Pháp - "Sáu Hòa Hợp, Tám Phương Pháp" - Võ thuật

Cụm từ