Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “六”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng
liù

6, sáu

Từ vựng HSK 1 ✓ Đã kiểm duyệt
六书
liù shū

Sáu phương pháp cấu thành chữ Hán, theo từ điển Thuyết Văn 說文|说文 - cụ thể là, hai phương pháp cơ bản: 象形 (chữ tượng hình), 指事 (chữ chỉ sự), hai phương pháp hợp thành: 會意|会意 (chữ…

Cụm từ
六亲
liù qīn

sáu thân nhân gần gũi, bao gồm: cha 父[fu4], mẹ 母[mu3], anh 兄[xiong1], em 弟[di4], vợ 妻[qi1], con trai 子[zi3]; người thân của một người

Cụm từ
六价
liù jià

hoá trị sáu

Cụm từ
六十
liù shí

sáu mươi; 60

Cụm từ
六合
liù hé

sáu hướng (bắc, nam, đông, tây, trên, dưới); toàn quốc; vũ trụ; mọi thứ dưới ánh mặt trời

Cụm từ
六合
Lù hé

quận Luhe của thành phố Nam Kinh 南京市, tỉnh Giang Tô 江蘇|江苏

Cụm từ
六四
Liù Sì

chỉ sự kiện Thiên An Môn ngày 4 tháng 6 năm 1989

Cụm từ
六安
Lù ān

thành phố cấp địa khu Lục An ở An Huy

Cụm từ
六宫
liù gōng

hoàng hậu và phi tần hoặc nơi ở của họ

Cụm từ
六家
liù jiā

Sáu trường phái triết học tiền Hán, được phân tích bởi 司馬談|司马谈[Si1 ma3 Tan2] (儒家[Ru2 jia1], 道家[Dao4 jia1], 陰陽|阴阳[yin1 yang2], 法家[Fa3 jia1], 名家[Ming2 jia1], và 墨家[Mo4 jia1])

Cụm từ
六库
Liù kù

Liuku hoặc Lutku, thủ phủ của châu tự trị dân tộc Lisu Nộ Giang 怒江傈僳族自治州 ở Vân Nam

Cụm từ
六方
liù fāng

hình lục giác

Cụm từ
六月
Liù yuè

tháng Sáu; tháng sáu (của năm âm lịch)

Cụm từ
六朝
Liù Cháo

Lục Triều (220-589)

Cụm từ
六淫
liù yín

(Đông y) sáu yếu tố thái quá gây bệnh, cụ thể là: gió 風|风[feng1], lạnh 寒[han2], nóng 暑[shu3], ẩm 湿|濕[shi1], khô 燥[zao4], hỏa 火[huo3]

Cụm từ
六甲
Liù jiǎ

(tên địa danh)

Danh từ riêng
六畜
liù chù

sáu loài gia súc, tức là: lợn, bò, cừu, ngựa, gà và chó

Cụm từ
六神
liù shén

sáu thần linh cai quản các cơ quan quan trọng (tim 心[xin1], phổi 肺[fei4], gan 肝[gan1], thận 腎|肾[shen4], lá lách 脾[pi2] và túi mật 膽|胆[dan3])

Cụm từ
六经
Liù jīng

Lục Kinh, gồm: Kinh Thi 詩經|诗经[Shi1 jing1], Thượng Thư 尚書|尚书[Shang4 shu1], Lễ Ký 儀禮|仪礼[Yi2 li3], Nhạc Kinh (đã mất) 樂經|乐经[Yue4 jing1], Kinh Dịch 易經|易经[Yi4 jing1], Xuân Thu…

Cụm từ
六脚
Liù jiǎo

Thị trấn Liujiao hoặc Liuchiao ở huyện Gia Nghĩa 嘉義縣|嘉义县[Jia1 yi4 Xian4], miền tây Đài Loan

Cụm từ
六腑
liù fǔ

(Đông y) sáu cơ quan rỗng: túi mật 膽|胆[dan3], dạ dày 胃[wei4], đại tràng 大腸|大肠[da4chang2], tiểu tràng 小腸|小肠[xiao3chang2], tam tiêu 三焦[san1jiao1], bàng quang 膀胱[pang2guang1]

Cụm từ
六艺
Liù Yì

Lục nghệ trong Nho giáo, bao gồm: lễ nghi 禮|礼[li3] (禮儀|礼仪[li3 yi2]), âm nhạc 樂|乐[yue3] (音樂|音乐[yin1 yue4]), bắn cung 射[she4] (射箭[she4 jian4]), ngự xa 御[yu4] (駕車|驾车[jia4 che1])…

Cụm từ
六角
liù jiǎo

hình lục giác

Cụm từ