Kết quả tra từ “侵”
Tìm thấy 39 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
侵: xâm lược; xâm phạm; xâm chiếm; tiếp cận
侵限: xâm nhập; vi phạm chu vi; đặc biệt là (của người hoặc vật thể lạ) vi phạm khu vực xung quanh đường ray
侵袭: xâm lược; tấn công; một cách dữ dội
侵蚀作用: xói mòn
侵蚀: xói mòn; ăn mòn
侵华: xâm lược Trung Quốc (liên quan đến các cường quốc đế quốc thế kỷ 19 và Nhật Bản)
侵略军: quân xâm lược
侵略者: kẻ xâm lược; kẻ xâm lăng
侵略战争: chiến tranh xâm lược
侵略: xâm lược; cuộc xâm lược
侵犯: xâm phạm; xâm lấn; vi phạm; tấn công
侵权行为: hành vi xâm phạm; xâm phạm (quyền của ai đó)
侵权: xâm phạm quyền; làm trái; phạm
侵晨: vào lúc gần sáng
侵扰: xâm lược và quấy rối
侵截者: kẻ xâm nhập (máy tính)
侵截: hacking (máy tính)
侵彻: (của đạn) xuyên thủng (giáp, v.v.)
侵害人: người phạm tội
侵害: xâm phạm; vi phạm
侵夜: (văn học) chập tối; đêm
侵吞: thôn tính; nuốt (chửng); tham ô
侵入者: kẻ xâm nhập; kẻ xâm lược
侵入性: xâm lấn (ví dụ: bệnh hoặc thủ thuật)
侵入岩: đá xâm nhập
侵入家宅者: kẻ đột nhập; kẻ trộm
侵入: tiến hành xâm nhập (quân sự); xâm lược; xâm nhập vào; xâm phạm; truy cập trái phép (máy tính)
侵占: xâm lược và chiếm đóng (lãnh thổ)
被侵害: bị xâm hại
神圣不可侵犯: thiêng liêng; bất khả xâm phạm
性侵犯: tấn công tình dục; lạm dụng tình dục
性侵害: tấn công tình dục (pháp luật)
性侵: tấn công tình dục
入侵者: kẻ xâm nhập
入侵物种: loài xâm lấn
入侵: xâm lược
互不侵犯: không xâm phạm
不可侵犯权: tính bất khả xâm phạm
不可侵犯: bất khả xâm phạm; tính bất khả xâm phạm