Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “五”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng

5, năm

Từ vựng HSK 1 ✓ Đã kiểm duyệt
五颜六色
wǔyán-liùsè

sặc sỡ, đầy màu sắc

Từ vựng HSK 4 ✓ Đã kiểm duyệt
五凉
Wǔ Liáng

năm nước Lương thời Thập lục quốc, gồm: Tiền Lương 前涼|前凉 (314-376), Hậu Lương 後涼|后凉 (386-403), Bắc Lương 北涼|北凉 (398-439), Nam Lương 南涼|南凉[Nan2 Liang2] (397-414), Tây Lương 西涼|西凉…

Cụm từ
五华
Wǔ huá

huyện Ngũ Hoa ở Mai Châu 梅州, Quảng Đông; quận Ngũ Hoa của thành phố Côn Minh 昆明市[Kun1 ming2 shi4], Vân Nam

Cụm từ
五台
Wǔ tái

thành phố và huyện Ngũ Đài, Tân Châu 忻州[Xin1 zhou1], Sơn Tây

Cụm từ
五号
wǔ hào

thứ năm; ngày thứ năm của tháng

Cụm từ
五味
wǔ wèi

năm vị, cụ thể là: ngọt 甜, chua 酸, đắng 苦, cay 辣, mặn 鹹|咸; đủ loại hương vị

Cụm từ
五四
wǔ sì

ngày 4 tháng 5, xem 五四運動|五四运动, phong trào phục hưng quốc gia bắt đầu với cuộc biểu tình ngày 4 tháng 5 năm 1919 phản đối Hiệp ước Versailles

Cụm từ
五官
wǔ guān

năm cơ quan cảm giác trong y học cổ truyền (mũi, mắt, môi, lưỡi, tai 鼻目口舌耳); ngũ quan

Cụm từ
五寨
Wǔ zhài

huyện Ngũ Trại ở Tân Châu 忻州[Xin1 zhou1], Sơn Tây

Cụm từ
五岭
wǔ lǐng

năm dãy núi ngăn cách Hồ Nam và Giang Tây với miền nam Trung Quốc, đặc biệt là Quảng Đông và Quảng Tây, cụ thể: Đại Dữu Lĩnh 大庾嶺|大庾岭[Da4 yu3 ling3], Đô Bằng Lĩnh 都龐嶺|都庞岭[Du1…

Cụm từ
五岳
Wǔ yuè

Năm ngọn núi thiêng của Đạo giáo, cụ thể: núi Thái 泰山[Tai4 Shan1] ở Sơn Đông, núi Hoa 華山|华山[Hua4 Shan1] ở Thiểm Tây, núi Hành 衡山[Heng2 Shan1] ở Hồ Nam, núi Hằng 恆山|恒山[Heng2…

Cụm từ
五峰
Wǔ fēng

viết tắt của 五峰土家族自治縣|五峰土家族自治县[Wu3 feng1 Tu3 jia1 zu2 Zi4 zhi4 xian4], huyện tự trị dân tộc Thổ Gia Ngũ Phong ở Hồ Bắc; thị trấn Ngũ Phong ở huyện Tân Trúc 新竹縣|新竹县[Xin1 zhu2…

Viết tắt
五帝
wǔ dì

Năm Vị Hoàng Đế huyền thoại, thường được coi là Hoàng Đế 黃帝|黄帝[Huang2 di4], Chuyên Húc 顓頊|颛顼[Zhuan1 xu1], Đế Khốc 帝嚳|帝喾[Di4 Ku4], Đường Nghiêu 唐堯|唐尧[Tang2 Yao2] và Ngu Thuấn…

Cụm từ
五常
wǔ cháng

ngũ thường trong đạo đức truyền thống Trung Hoa: nhân 仁[ren2], nghĩa 義|义[yi4], lễ 禮|礼[li3], trí 智[zhi4] và tín 信[xin4]; thuật ngữ thay thế cho 五倫|五伦[wu3lun2], ngũ luân; thuật ngữ…

Cụm từ
五度
wǔ dù

năm độ; quãng năm (khoảng cách cơ bản trong âm nhạc, từ đô đến son)

Cụm từ
五形
wǔ xíng

Ngũ Hình - "Năm Con Vật" - Võ thuật

Cụm từ
五彩
wǔ cǎi

năm màu (chính) (trắng, đen, đỏ, vàng và xanh); nhiều màu sắc

Cụm từ
五指
wǔ zhǐ

năm ngón tay của một bàn tay

Cụm từ
五方
wǔ fāng

năm vùng: đông, nam, tây, bắc và trung tâm; tất cả các vùng; Trung Quốc và các vùng đất bên ngoài biên giới

Cụm từ
五星
wǔ xīng

năm hành tinh có thể nhìn thấy, gồm: Thủy tinh 水星, Kim tinh 金星, Hỏa tinh 火星, Mộc tinh 木星, Thổ tinh 土星

Cụm từ
五更
wǔ gēng

canh thứ năm trong năm canh đêm 03:00-05:00 (xưa)

Cụm từ
五月
Wǔ yuè

tháng Năm; tháng năm (của năm âm lịch)

Cụm từ
五毛
wǔ máo

năm mươi xu (0,5 RMB); (nghĩa bóng) số tiền nhỏ mọn; (viết tắt của 五毛黨|五毛党[wu3 mao2 dang3]) người bình luận thuê trên Internet

Viết tắt