五虎将
năm vị tướng nổi tiếng của Lưu Bị trong Tam Quốc Diễn Nghĩa, gồm: Quan Vũ 關羽|关羽, Trương Phi 張飛|张飞, Triệu Vân 趙雲|赵云, Mã Siêu 馬超|马超, Hoàng Trung 黃忠|黄忠
năm vị tướng nổi tiếng của Lưu Bị trong Tam Quốc Diễn Nghĩa, gồm: Quan Vũ 關羽|关羽, Trương Phi 張飛|张飞, Triệu Vân 趙雲|赵云, Mã Siêu 馬超|马超, Hoàng Trung 黃忠|黄忠
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
pin AA (Trung Quốc); tương đương tại Đài Loan: pin số 3 三號電池|三号电池[san1 hao4 dian4 chi2]
›五行wǔ xíngngũ hành trong triết học Trung Quốc: mộc 木, hỏa 火, thổ 土, kim 金, thủy 水
›五蕴wǔ yùnngũ uẩn (từ tiếng Phạn "skandha") (Phật giáo)
›五号wǔ hàothứ năm; ngày thứ năm của tháng
›五荤wǔ hūn(Phật giáo, v.v.) năm loại rau nồng bị cấm: hành tây, hành lá, tỏi, cải dầu và ngò
›五华区Wǔ huá qūquận Ngũ Hoa của thành phố Côn Minh 昆明市[Kun1 ming2 shi4], Vân Nam
›五华Wǔ huáhuyện Ngũ Hoa ở Mai Châu 梅州, Quảng Đông; quận Ngũ Hoa của thành phố Côn Minh 昆明市[Kun1 ming2 shi4], Vân Nam
›五角大楼Wǔ jiǎo Dà lóuLầu Năm Góc
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.