五花大绑五花大綁
五花大绑 là gì?
Cụm từTiêu chuẩn
Nghĩa của từ 五花大绑 trong tiếng Việt
trói phần thân trên của một người, với tay bị trói sau lưng và dây thừng quấn quanh cổ; trói chặt
trói phần thân trên của một người, với tay bị trói sau lưng và dây thừng quấn quanh cổ; trói chặt