五花大绑
trói phần thân trên của một người, với tay bị trói sau lưng và dây thừng quấn quanh cổ; trói chặt
trói phần thân trên của một người, với tay bị trói sau lưng và dây thừng quấn quanh cổ; trói chặt
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
muôn hình vạn trạng; đủ loại; các loại
›五花肉wǔ huā ròuthịt ba chỉ; thịt lợn ba chỉ
›五花腌猪肉wǔ huā yān zhū ròuthịt ba chỉ xông khói
›五色wǔ sènhiều màu; màu của cầu vồng; lòe loẹt
›五苓散wǔ líng sǎnngũ linh tán (bài thuốc từ nấm phục linh dùng trong y học cổ truyền); bột ngũ linh; bột phục linh năm; bột…
›五台县Wǔ tái xiànhuyện Ngũ Đài ở Tân Châu 忻州[Xin1 zhou1], Sơn Tây
›五华Wǔ huáhuyện Ngũ Hoa ở Mai Châu 梅州, Quảng Đông; quận Ngũ Hoa của thành phố Côn Minh 昆明市[Kun1 ming2 shi4], Vân Nam
›五台市Wǔ tái shìthành phố Ngũ Đài ở Sơn Tây
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.