五角星
ngôi sao năm cánh
ngôi sao năm cánh
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
thể thơ gồm bốn câu, mỗi câu năm âm tiết, với vần ở câu một, hai và bốn
›五角大楼Wǔ jiǎo Dà lóuLầu Năm Góc
›五讲四美三热爱wǔ jiǎng sì měi sān rè àinăm điểm nhấn mạnh, bốn vẻ đẹp và ba tình yêu (chính sách Trung Quốc đưa ra năm 1981, bao gồm nhấn mạnh tác…
›五号wǔ hàothứ năm; ngày thứ năm của tháng
›五虎将Wǔ hǔ jiàngnăm vị tướng nổi tiếng của Lưu Bị trong Tam Quốc Diễn Nghĩa, gồm: Quan Vũ 關羽|关羽, Trương Phi 張飛|张飞, Triệu Vân…
›五角形wǔ jiǎo xínghình ngũ giác
›五角场Wǔ jiǎo chǎngkhu Wujiaochang ở Thượng Hải, gần Đại học Phúc Đán
›五辛wǔ xīnxem 五葷|五荤[wu3 hun1]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.