Kết quả tra từ “串”
Tìm thấy 41 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
串: xâu lại; xiên; kết nối sai; cấu kết; đi lang thang; xâu; chùm; phân loại cho những thứ được xâu lại, thành chùm, hoặc thành hàng: một xâu, một…
串音: nhiễu âm; nghe lén
串门子: xem 串門|串门[chuan4 men2]
串门儿: biến thể er hoá của 串門|串门[chuan4 men2]
串门: ghé thăm; ghé qua; thăm nhà ai đó
串乡: đi từ làng này sang làng khác (như nghệ sĩ lưu diễn)
串通一气: cấu kết với nhau (thành ngữ)
串通: thông đồng; hợp tác; cấu kết
串谋: âm mưu
串亲访友: thăm hỏi bạn bè và người thân (thành ngữ)
串行点阵打印机: máy in ma trận điểm nối tiếp
串行口: cổng nối tiếp (máy tính)
串行: nối tiếp; serial (máy tính)
串行: nhảy dòng; nhầm lẫn hai dòng
串号: số nhận dạng; IMEI
串处理: xử lý chuỗi (máy tính)
串联: thiết lập mối quan hệ; liên lạc; (điện) nối các thành phần nối tiếp
串线: đường dây bị nhiễu
串烧: nấu trên xiên; đồ nướng trên xiên; thịt nướng xiên; (bóng) biểu diễn hoặc phát bài hát liên tục; chuỗi bài hát; liên khúc
串流: phát trực tuyến (online)
串换: trao đổi; thay đổi; hoán đổi
串戏: diễn trong một vở kịch; (nghiệp dư) diễn một vai trong buổi diễn chuyên nghiệp
串岗: rời vị trí khi đang làm nhiệm vụ
串味: bị lẫn mùi thứ khác; bị ám mùi
串口: cổng nối tiếp (máy tính)
串供: thông đồng bịa chuyện
钱串子: xâu tiền đồng (ở Trung Quốc cổ đại); (nghĩa bóng) người quá coi trọng tiền bạc; (động vật học) con rết
钱串儿: biến thể er hoá của 錢串|钱串[qian2 chuan4]
钱串: xâu tiền
连串: hết cái này đến cái khác; một chuỗi; một loạt
通用串行总线: Universal Serial Bus, USB (máy tính)
贯串: xuyên qua; xâu chuỗi lại
羊肉串: thịt cừu xiên nướng
符串: chuỗi (như trong "chuỗi ký tự")
特别客串: nghệ sĩ khách mời đặc biệt (trong chương trình); sự xuất hiện khách mời đặc biệt (trong danh đề phim)
成串: xếp thành hàng (như một chuỗi đảo, chuỗi ngọc trai, v.v.); hình thành cụm (như một chùm nho); đến liên tiếp (như một loạt tiếng thở dài)
客串: diễn trên sân khấu không chuyên nghiệp; (của người chuyên nghiệp) diễn xuất khách mời; (nghĩa bóng) đảm nhiệm vai trò ngoài nhiệm vụ thông…
字符串: chuỗi (tin học)
字串: (tin học) chuỗi ký tự (Đài Loan)
反串: (Kinh kịch) đóng vai ngoài sở trường; (hiện đại) đóng vai giả trang người khác; đóng vai đối thủ
一连串: một loạt; một chuỗi